Tin Tức
Average Annual Return - AAR / Lợi suất bình quân hàng năm - AAR
09-10-2025
Một số liệu thể hiện dưới dạng phần trăm, được sử dụng khi báo cáo lợi nhuận trong quá khứ, ví dụ lợi suất bình quân 3 năm, 5 năm hay 10 năm của một quỹ tương hỗ. Lợi suất bình quân hàng năm được quy định là tỷ lệ chi phí hoạt động ròng của một quỹ, không bao gồm chi phí bán hàng nếu có, hoặc chí phí hoa hồng môi giới cho việc giao dịch danh mục đầu tư.Average Annual Growth Rate - AAGR / Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm - AAGR
09-10-2025
Mức tăng trung bình giá trị của một khoản đầu tư cá nhân hoặc danh mục đầu tư trong thời gian một năm. Tốc độ này được tính bằng cách lấy trung bình cộng của tốc độ tăng trưởng trong hai năm.Average Annual Current Maturities / Các khoản nợ đáo hạn trung bình hàng năm
09-10-2025
Đây là số lượng các khoản nợ dài hạn chính yếu của doanh nghiệp còn tồn dư cần phải trả trong năm tới. Số lượng các khoản nợ này là những con số tài chính sẽ được liệt kê trong thuyết minh của các báo cáo tài chính.Average Age Of Inventory / Tuổi thọ trung bình của hàng tồn kho
09-10-2025
Là số ngày trung bình cần thiết để một công ty bán được cho khách sản phẩm dang được giữ như hàng tồn kho. Công thức tính tuổi thọ trung bình hàng tồn kho là C/G x 365, trong đó C là giá trị trung bình của hàng tồn kho tại thời điểm hiện tại, G là giá vốn hàng bán, nhân với số ngày trong một năm.Ví dụ, nếu hàng tồn kho trị giá $100,000 và giá vốn hàng bán là $600,000, thì tuổi thọ trung bình của hàng tồn kho là 60,8 ngày.Avalize / Bảo lãnh (hóa)
09-10-2025
Hành vi có bên thứ ba (thường là ngân hàng hoặc tổ chức cho vay) đảm bảo nghĩa vụ của người mua đối với người bán theo các điều khoản của hợp đồng như giấy nợ hoặc hợp đồng mua bán. Ngân hàng, bằng cách bảo chứng cho các chứng từ (thường là bằng cách viết chữ "được bảo lãnh" - by aval lên chính các chứng từ đó) sẽ đóng vai trò như một người cùng ký hợp đồng với người mua trong giao dịch này.Aval / Bảo lãnh
09-10-2025
Đây là một cam kết được thực hiện bởi bên thứ ba bảo đảm về nghĩa vụ trả nợ khi người phát hành nợ không có khả năng thực hiện nghĩa vụ đó.Available-For-Sale Security / Chứng khoán bán ngay
09-10-2025
Đây có thể là một chứng khoán nợ hay vốn được mua với ý định bán ra trước khi nó đến ngày đáo hạn hoặc trước một giai đoạn với khoảng thời gian kéo dài phòng trừ trường hợp chứng khoán này không có thời gian đáo hạn. Các chuẩn mực kế toán đòi hỏi các công ty phải phân loại bất kì khoản đầu tư nào thành chứng khoán nợ hay chứng khoán vốn khi chúng được mua.Available Seat Miles - ASM / Số dặm chỗ ngồi có sẵn - ASM
09-10-2025
Đây là một chỉ số đề cập đến chuyện còn bao nhiêu chỗ ngồi có thể bán được trên một tuyến đường hàng không có số dặm nhất định. Nếu toàn bộ số ghế ngồi trên máy bay chưa được bán, ASM sẽ chi ra sức chứa tổng cộng mà máy bay có thể vận hành trên một tuyến đường hàng không.Available Funds / Vốn khả dụng
09-10-2025
Đây là những khoản vốn sẵn có trong tài khoản của người chủ nắm giữ chúng để rút vốn hay dùng cho các mục đích sử dụng khác. Loại vốn này có thể là những khoản vốn đến từ khoản vay thấu chi hay những khoản vay dựa trên hạn mức tín dụng cũng như là số dư khả dụng từ số tiền ký quỹ đã được xử lý và đang tồn tại.Available Credit / Tín dụng có sẵn
09-10-2025
Phần chưa sử dụng của một dòng tín dụng mở, chẳng hạn như một thẻ tín dụng hay một khoản vay quay vòng (ví dụ một dòng tín dụng thu được từ giá trị có sẵn của căn nhà). Tín dụng có sẵn là hiệu giữa hạn mức tín dụng và số tiền đã vay.Tín dụng có sẵn được coi là khoản tiền luôn sẵn sàng để rút ra hoặc chi trả trực tiếp.
