Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Avalize / Bảo lãnh (hóa)

Thuật Ngữ 09-10-2025
Hành vi có bên thứ ba (thường là ngân hàng hoặc tổ chức cho vay) đảm bảo nghĩa vụ của người mua đối với người bán theo các điều khoản của hợp đồng như giấy nợ hoặc hợp đồng mua bán. Ngân hàng, bằng cách bảo chứng cho các chứng từ (thường là bằng cách viết chữ "được bảo lãnh" - by aval lên chính các chứng từ đó) sẽ đóng vai trò như một người cùng ký hợp đồng với người mua trong giao dịch này. Bão lãnh hóa nghĩa là "đưa ra thỏa thuận của một bên". Nó ít khi được sử dụng nhưng lại là một phương pháp hiệu quả để đảm bảo quyền của bên nhận bảo lãnh trong giao dịch. Đây là một nghĩa vụ mà một ngân hàng sẽ chỉ tiếp nhận với các khách hàng có khả năng sinh lợi. Nó được xem như là một hành động thiện chí của cả hai bên.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Aval / Bảo lãnh

Aval / Bảo lãnh

09-10-2025

Đây là một cam kết được thực hiện bởi bên thứ ba bảo đảm về nghĩa vụ trả nợ khi người phát hành nợ không có khả năng thực hiện nghĩa vụ đó.
Available-For-Sale Security / Chứng khoán bán ngay

Available-For-Sale Security / Chứng khoán bán ngay

09-10-2025

Đây có thể là một chứng khoán nợ hay vốn được mua với ý định bán ra trước khi nó đến ngày đáo hạn hoặc trước một giai đoạn với khoảng thời gian kéo dài phòng trừ trường hợp chứng khoán này không có thời gian đáo hạn. Các chuẩn mực kế toán đòi hỏi các công ty phải phân loại bất kì khoản đầu tư nào thành chứng khoán nợ hay chứng khoán vốn khi chúng được mua.
Available Seat Miles - ASM / Số dặm chỗ ngồi có sẵn - ASM

Available Seat Miles - ASM / Số dặm chỗ ngồi có sẵn - ASM

09-10-2025

Đây là một chỉ số đề cập đến chuyện còn bao nhiêu chỗ ngồi có thể bán được trên một tuyến đường hàng không có số dặm nhất định. Nếu toàn bộ số ghế ngồi trên máy bay chưa được bán, ASM sẽ chi ra sức chứa tổng cộng mà máy bay có thể vận hành trên một tuyến đường hàng không.
Available Funds / Vốn khả dụng

Available Funds / Vốn khả dụng

09-10-2025

Đây là những khoản vốn sẵn có trong tài khoản của người chủ nắm giữ chúng để rút vốn hay dùng cho các mục đích sử dụng khác. Loại vốn này có thể là những khoản vốn đến từ khoản vay thấu chi hay những khoản vay dựa trên hạn mức tín dụng cũng như là số dư khả dụng từ số tiền ký quỹ đã được xử lý và đang tồn tại.
Available Credit / Tín dụng có sẵn

Available Credit / Tín dụng có sẵn

09-10-2025

Phần chưa sử dụng của một dòng tín dụng mở, chẳng hạn như một thẻ tín dụng hay một khoản vay quay vòng (ví dụ một dòng tín dụng thu được từ giá trị có sẵn của căn nhà). Tín dụng có sẵn là hiệu giữa hạn mức tín dụng và số tiền đã vay.Tín dụng có sẵn được coi là khoản tiền luôn sẵn sàng để rút ra hoặc chi trả trực tiếp.
Hỗ trợ trực tuyến