Tìm Kiếm :
Aggressive Growth Fund / Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Chủ Động
09-10-2025
Aggressive Growth Fund là quỹ đầu tư tăng trưởng chủ động là một quỹ hỗ tương cố gắng đạt mức thặng dư vốn lớn nhất. Các khoản đầu tư được thực hiện trong các quỹ này là các công ty có biểu hiện tiềm năng tăng trưởng cao, thường đi kèm với rất nhiều biến động giá cổ phần.Aggressive Growth Mutual Fund / Quỹ Công Chúng Tăng Trưởng Mạnh
09-10-2025
Aggressive Growth Mutual Fund là quỹ công chúng giữ cổ phần của những công ty có tốc độ tăng trưởng nhanh chóng. Trong khi những công ty này có thể to hoặc nhỏ, chúng đều đã, đang và hứa hẹn một mức tăng lợi nhuận trên trung bình.Aging Schedule / Bản Liệt Kê Aging
09-10-2025
Aging Schedule là bảng phân loại các khoản phải thu, số hàng trữ kho, hay các khoản nợ theo thời gian. Trong một danh mục vay, aging cho biết sự sắp xếp của các khoản từ ngày sở hữu, và là một số chỉ cho tổng số tài sản và khả năng hoàn lại.Agrarian Revolution / Cách Mạng Nông Nghiệp
09-10-2025
Agrarian Revolution là tình huống trong đó sản lượng nông nghiệp tăng lên rõ rệt nhờ những thay đổi về tổ chức và kỹ thuật.Agreement - Arrangement - Contract - Deal - Deed / Thỏa Thuận
09-10-2025
Tất cả những từ trên đều mô tả thỏa thuận giữa cá nhân với công ty, hoặc giữa các công ty với nhau. Agreement và arrangement thường được sử dụng để chỉ những quan hệ kinh doanh đã tồn tại được một thời gian tương đối dài.Agreement Among Underwriters / Thỏa Thuận Giữa Các Nhà Bao Tiêu, Bảo Lãnh
09-10-2025
Agreement Among Underwriters là hợp đồng giữa những thành viên tham dự của một Tập đoàn ngân hàng đầu tư, đôi khi được gọi là hợp đồng tập đoàn (syndicate contract) hoặc thỏa thuận mua hàng theo nhóm (purchase group agreement). Nó khác thỏa thuận bao tiêu, được ký bởi công ty phát hành chứng khoán và Quản trị Tập đoàn hoạt động như một đại diện cho nhóm bảo lãnh.Agricultural Earnings / Các Khoản Thu Từ Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Earnings là khoản thu từ nông nghiệp thường khó định lượng, đặc biệt trong nền nông nghiệp tự túc hoặc ở những nơi thu nhập đưpực trả bằng hiện vật nghĩa là nông sản.Agricultural Exports / Nông Sản Xuất Khẩu
09-10-2025
Agricultural Exports là các sản phẩm nông nghiệp làm ra để xuất khẩu chứ không phải cho mục đích tự cung tự cấp hay cho thị trường trong nướcAgricultural Lag / Độ Trễ Của Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Lag là thời gian giữa sản xuất nông nghiệp thực tế và sản xuất nông nghiệp tiềm năng Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.Agricultural Reform / Cải Cách Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Reform là một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố.
