Agricultural Lag là thời gian giữa sản xuất nông nghiệp thực tế và sản xuất nông nghiệp tiềm năng Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.
Agricultural Lag / Độ Trễ Của Nông Nghiệp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Agricultural Reform / Cải Cách Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Reform là một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố.Agricultural Sector / Khu Vực Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Sector là khu vực hoặc một bộ phận dân số tham gia vào nghề nông, cung cấp lương thực, nguyên liệu thô như bông, gỗ cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.Agricultural Subsidies / Khoản Trợ Cấp Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Subsidies là khoản tiền trả cho nông dân với mục đích khuyến khích sản xuất lương thực thực phẩm và trợ giúp thu nhập của nông dân.Agricultural Wage Boards / Các Hội Đồng Tiền Công Trong Nông Nghiệp
09-10-2025
Agricultural Wage Boards là các cơ quan do pháp luật quy định mức lương tối thiểu đối với những người làm nông nghiệp ở Anh, xứ Wales và Scotland cùng một cách chính thức như các hội đồng tiền công.Agriculture / Nông Nghiệp
09-10-2025
Agriculture - Nông nghiệp là 1 trong 3 khu vực kinh tế của nền kinh tế, đó là nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ. Nông nghiệp là ngành sản xuất thức ăn cho người, thức ăn động vật, bông sợi và các hàng hóa khác bằng việc chăn nuôi và thuần hóa các loại cây trồng và vật nuôi.
