Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Agricultural Earnings / Các Khoản Thu Từ Nông Nghiệp

Thuật Ngữ 09-10-2025

Agricultural Earnings là khoản thu từ nông nghiệp thường khó định lượng, đặc biệt trong nền nông nghiệp tự túc hoặc ở những nơi thu nhập đưpực trả bằng hiện vật nghĩa là nông sản.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Agricultural Exports / Nông Sản Xuất Khẩu

Agricultural Exports / Nông Sản Xuất Khẩu

09-10-2025

Agricultural Exports là các sản phẩm nông nghiệp làm ra để xuất khẩu chứ không phải cho mục đích tự cung tự cấp hay cho thị trường trong nước
Agricultural Lag / Độ Trễ Của Nông Nghiệp

Agricultural Lag / Độ Trễ Của Nông Nghiệp

09-10-2025

Agricultural Lag là thời gian giữa sản xuất nông nghiệp thực tế và sản xuất nông nghiệp tiềm năng Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN.
Agricultural Reform / Cải Cách Nông Nghiệp

Agricultural Reform / Cải Cách Nông Nghiệp

09-10-2025

Agricultural Reform là một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố.
Agricultural Sector / Khu Vực Nông Nghiệp

Agricultural Sector / Khu Vực Nông Nghiệp

09-10-2025

Agricultural Sector là khu vực hoặc một bộ phận dân số tham gia vào nghề nông, cung cấp lương thực, nguyên liệu thô như bông, gỗ cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Agricultural Subsidies / Khoản Trợ Cấp Nông Nghiệp

Agricultural Subsidies / Khoản Trợ Cấp Nông Nghiệp

09-10-2025

Agricultural Subsidies là khoản tiền trả cho nông dân với mục đích khuyến khích sản xuất lương thực thực phẩm và trợ giúp thu nhập của nông dân.
Hỗ trợ trực tuyến