Tìm Kiếm :
Open Unemployment / Thất Nghiệp Mở
09-10-2025
Là một cụm thuật ngữ thường được sử dụng trong bối cảnh của các nước đang phát triển. Là tình trạng mà một cá nhân thừa nhận rằng anh ta đang khôg có công ăn việc làm và sau đó anh ta có thể đăng ký với một cơ sở giao dịch lao động.Easy-Money Policy / Chính Sách Tiền Tệ Dễ Dàng
09-10-2025
Chính sách tiền tệ dễ dàng là chính sách tiền tệ trong đó cơ quan tiền tệ trung ương, như Cục dự trữ Liên Bang, tìm kiếm các biện pháp để tạo ra nhiều tiền với tỉ lệ lãi suất thấp.Chính sách tiền tệ dễ dàng được áp dụng nhằm khuyến khích đầu tư và phát triển kinh tế. Tuy nhiên việc này cũng có thể dẫn đến lạm phát.Từ năm 2007 đến nay, Cục dự trữ Liên Bang đã liên tục theo đuổi chính sách tiền tệ dễ dàng nhằm kích thích nền kinh tế và giúp nước Mỹ thoát khỏi nguy cơ suy thoái do cuộc khủng hoảng…Collective Choice / Sự Lựa Chọn Tập Thể
09-10-2025
Đôi khi được gọi là sự lựa chọn xã hội. Một quyết định do một nhóm hay những người thay mặt cho một nhóm đưa ra.Open Market Operations / Nghiệp Vụ Thị Trường Mở
09-10-2025
Nghiệp vụ thị trường mở là các biện pháp thực thi chính sách tiền tệ mà theo đó ngân hàng Trung ương của một nước kiểm soát cung tiền của nước đó bằng cách mua bán các chứng khoán do chính phủ phát hành hoặc các công cụ tài chính khác. Nghiệp vụ này được thực hiện căn cứ theo các mục tiêu của chính sách tiền tệ, như lãi suất hay tỉ giá.Collective Bargaining / Thương Lượng Tập Thể
09-10-2025
Đàm phán giữa chủ và các công nhân về việc hình thành các thủ tục và luật lệ bao hàm các điều kiện về làm việc và lương. Xem NATIONAL BARGAINING, COMPANY BARGAINING và PLANT BARGAINING.Easy Money / Tiền Dễ Vay
09-10-2025
Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.Open Interest / Tiền Lãi Mở
09-10-2025
Các hợp đồng thị trường kỳ hạn tài chính không được bù trừ bằng các giao dịch đối nghịch, hay được thực hiện bằng các công cụ tài chính cơ sở. Mặc dầu mỗi giao dịch hợp đồng futures đều có người mua và người bán, nhưng trong việc tính tiền lãi mở chỉ một bên của thị trường là được tính.Collective Agreement / Thỏa Ước Tập Thể
09-10-2025
Thuật ngữ trong lĩnh vực quản lý nhân sự, là một thỏa ước được phê chuẩn giữa hai nhóm người, đặc biệt là thỏa ước giữa một hiệp hội và chủ doanh nghiệp về thù lao và điều kiện làm việc của các thành viên hiệp hội.Open Economy / Nền Kinh Tế Mở
09-10-2025
Open Economy là một nền kinh tế tham gia vào thương mại quốc tế. Nền kinh tế mở khuyến khích ngoại thương và các tương tác toàn diện vê tài chính và phi tài chính với phần còn lại của thế giới, trong các lĩnh vực như giáo dục, văn hóa và công nghệ.Colleague / Co-Worker - Counterpart / Opposite Number - Competitor / Rival / Đồng Nghiệp
09-10-2025
Colleague, co-worker (Anh Mỹ): Người cùng làm trong một công ty.Counterpart, opposite number: Người cùng nghề nhưng ở những công ty khác nhau.Competitor, rival: Người cạnh tranh cùng nghề..
