Colleague, co-worker (Anh Mỹ): Người cùng làm trong một công ty.Counterpart, opposite number: Người cùng nghề nhưng ở những công ty khác nhau.Competitor, rival: Người cạnh tranh cùng nghề..
Colleague / Co-Worker - Counterpart / Opposite Number - Competitor / Rival / Đồng Nghiệp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Collateral Security / Vật Thế Chấp
09-10-2025
Khi có nghĩa rộng, được dùng để chỉ bất cứ vật thế chấp nào (nhưng không phải đảm bảo cá nhân như bảo lãnh) mà một ngân hàng nhận khi nó cho một khách hàng vay và ngân hàng có quyền đòi trong trường hợp vỡ nợ.Open Access Resource / Tài Nguyên Được Tự Do Tiếp Cận
09-10-2025
Là một tài nguyên thiên nhiên mà không thuộc quyền sở hữu của một ai.OPEC / Tổ Chức Các Nước Xuất Khẩu Dầu Lửa
09-10-2025
OPEC (từ viết tắt của Organization of Petroleum Exporting Countries) là một tổ chức đa chính phủ được thành lập bởi các nước Iran, Iraq, Kuwait, Ả Rập Saudi và Venezuela trong hội nghị tại Baghdad (từ 10 tháng 9 đến 14 tháng 9 năm 1960). Các thành viên Qatar (1961), Indonesia (1962), Libya (1962), Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất (1967), Algérie (1969) và Nigeria (1971) lần lượt gia nhập tổ chức sau đó.Cointegration / Đồng Liên Kết
09-10-2025
Đây là một phương pháp xác định mối quan hệ dài hạn giữa một nhóm các biến CHUỖI THỜI GIAN.East-West Economic Corridor-Ewec / Hành Lang Kinh Tế Đông Tây
09-10-2025
Khái niệm về EWEC được đưa ra tại hội nghị các bộ trưởng lần thứ 8 tại Manila – Philippines vào tháng 10 năm 1998. Hành lang kinh tế đông tây là : Tuyến hành lang dài 1.450km, đi qua 4 nước, bắt đầu từ thành phố cảng Mawlamyine (bang Mon) đến cửa khẩu Myawaddy (bang Kayin) ở biên giới Myanmar - Thái Lan.
