Đàm phán giữa chủ và các công nhân về việc hình thành các thủ tục và luật lệ bao hàm các điều kiện về làm việc và lương. Xem NATIONAL BARGAINING, COMPANY BARGAINING và PLANT BARGAINING.
Collective Bargaining / Thương Lượng Tập Thể
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Easy Money / Tiền Dễ Vay
09-10-2025
Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.Open Interest / Tiền Lãi Mở
09-10-2025
Các hợp đồng thị trường kỳ hạn tài chính không được bù trừ bằng các giao dịch đối nghịch, hay được thực hiện bằng các công cụ tài chính cơ sở. Mặc dầu mỗi giao dịch hợp đồng futures đều có người mua và người bán, nhưng trong việc tính tiền lãi mở chỉ một bên của thị trường là được tính.Collective Agreement / Thỏa Ước Tập Thể
09-10-2025
Thuật ngữ trong lĩnh vực quản lý nhân sự, là một thỏa ước được phê chuẩn giữa hai nhóm người, đặc biệt là thỏa ước giữa một hiệp hội và chủ doanh nghiệp về thù lao và điều kiện làm việc của các thành viên hiệp hội.Open Economy / Nền Kinh Tế Mở
09-10-2025
Open Economy là một nền kinh tế tham gia vào thương mại quốc tế. Nền kinh tế mở khuyến khích ngoại thương và các tương tác toàn diện vê tài chính và phi tài chính với phần còn lại của thế giới, trong các lĩnh vực như giáo dục, văn hóa và công nghệ.Colleague / Co-Worker - Counterpart / Opposite Number - Competitor / Rival / Đồng Nghiệp
09-10-2025
Colleague, co-worker (Anh Mỹ): Người cùng làm trong một công ty.Counterpart, opposite number: Người cùng nghề nhưng ở những công ty khác nhau.Competitor, rival: Người cạnh tranh cùng nghề..
