Đôi khi được gọi là sự lựa chọn xã hội. Một quyết định do một nhóm hay những người thay mặt cho một nhóm đưa ra.
Collective Choice / Sự Lựa Chọn Tập Thể
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Open Market Operations / Nghiệp Vụ Thị Trường Mở
09-10-2025
Nghiệp vụ thị trường mở là các biện pháp thực thi chính sách tiền tệ mà theo đó ngân hàng Trung ương của một nước kiểm soát cung tiền của nước đó bằng cách mua bán các chứng khoán do chính phủ phát hành hoặc các công cụ tài chính khác. Nghiệp vụ này được thực hiện căn cứ theo các mục tiêu của chính sách tiền tệ, như lãi suất hay tỉ giá.Collective Bargaining / Thương Lượng Tập Thể
09-10-2025
Đàm phán giữa chủ và các công nhân về việc hình thành các thủ tục và luật lệ bao hàm các điều kiện về làm việc và lương. Xem NATIONAL BARGAINING, COMPANY BARGAINING và PLANT BARGAINING.Easy Money / Tiền Dễ Vay
09-10-2025
Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.Open Interest / Tiền Lãi Mở
09-10-2025
Các hợp đồng thị trường kỳ hạn tài chính không được bù trừ bằng các giao dịch đối nghịch, hay được thực hiện bằng các công cụ tài chính cơ sở. Mặc dầu mỗi giao dịch hợp đồng futures đều có người mua và người bán, nhưng trong việc tính tiền lãi mở chỉ một bên của thị trường là được tính.Collective Agreement / Thỏa Ước Tập Thể
09-10-2025
Thuật ngữ trong lĩnh vực quản lý nhân sự, là một thỏa ước được phê chuẩn giữa hai nhóm người, đặc biệt là thỏa ước giữa một hiệp hội và chủ doanh nghiệp về thù lao và điều kiện làm việc của các thành viên hiệp hội.
