Tìm Kiếm :
J Curve / Đường Chữ J
09-10-2025
Thời kỳ ngay sau khi đồng tiền của một quốc gia bị mất giá hay phá giá, quốc gia đó có thể trải qua một thời kỳ thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN.J - Test / Kiểm Định J
09-10-2025
Một phép kiểm định được tạo ra để giải quyết các giả thiết không có biến chung trong khuôn khổ của mô hình hồi quy.J - Curve Effect / Hiệu Ứng Đường Cong J
09-10-2025
Khuynh hướng đối với sự thâm hụt cán cân thanh toán của một nước khởi đầu không thuận lợi tiếp theo sự giảm giá của tiền tệ trước khi đạt đến thặng dư. Đó là vì sự điều chỉnh toàn bộ khối lượng ngoại thương cho việc giảm giá, liên quan đến sự “lệnh pha”.Exxon Mobil / Tập Đoàn Exxon Mobil
09-10-2025
Tập đoàn Exxon Mobil là tập đoàn đa quốc gia hàng đầu thế giới của mỹ, là ‘hậu duệ’ kế tiếp của công ty Standard Oil (với ông chủ trứ danh John D. Rockefeller ).Ex-Warrants / Không Có Chứng Chỉ Đặc Quyền Mua Chứng Khoán
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng khi chứng khoán bán cho người mua không còn có quyền đối với chứng chỉ đặc quyền kèm theo chứng khoán. Chứng chỉ đặc quyền cho phép người sở hữu mua chứng khoán vào các thời điểm trong tương lai với giá đặc biệt.Extraneous Information / Thông Tin Không Liên Quan
09-10-2025
Những thông tin ban đầu (có thể là ước lưọng về tham số trước đó) được kết hợp với thông tin mẫu với mục đích suy luận thống kê hay ước tính tham số trong phân tích hồi quy thường để cải thiện dự báo hay khắc phục những vấn đề như ĐA CỘNG TUYẾN TÍNH.Externalities / Các Ngoại Hưởng; Các Ngoại Ứng
09-10-2025
Được biết đến với những tên khác nhau, như tác động ngoại lai, ảnh hưởng từ bên ngoài, bất lợi từ bên ngoài,ảnh hưởng trào ra bên ngoài và ẢNH HƯỞNG ĐẾN VÙNG LÂN CẬN. Người ta đã phân biệt ngoại ứng biên và ngoại ứng trong biên.External Reserve / Dự Trữ Ngoại Hối
09-10-2025
Thường để chỉ mức nắm giữ các phương tiện thanh toán của một nước được quốc tế chấp nhận, với mục đích trang trải làm thâm hụt ngắn hạn và trung hạn của CÁN CÂN THANH TOÁN VỚI BÊN NGOÀI, đồng thời nhằm mục đích kiểm soát sự thay đổi TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI đồng tiền của nước này.External Labour Market / Thị Trường Lao Động Bên Ngoài
09-10-2025
Một thị trường cho một số người lao động nhất định, hoặc là sẵn ngay hoặc tiềm tàng cho các công việc mới.External Growth / Tăng Trưởng Ngoại Ứng; Tăng Trưởng Do Bên Ngoài
09-10-2025
Sự mở rộng của một hãng được mang lại do SÁP NHẬP hay thu mua.
