Tập đoàn Exxon Mobil là tập đoàn đa quốc gia hàng đầu thế giới của mỹ, là ‘hậu duệ’ kế tiếp của công ty Standard Oil (với ông chủ trứ danh John D. Rockefeller ). Exxon Mobil được thành lập năm 1999 trước sự hợp nhất của hai công ty Exxon và Mobil. Rockefeller thành lập công ty Standard Oil năm 1870, nhưng sau khi tác giả Ida m. Tarbell xuất bản một cuốn sách viết về các hoạt động để dành được độc quyền của Standard Oil, năm 1911 do sự phản đối của công chúng, tòa án tối cao liên bang đã tuyên bố Standard Oil phải tách thành 34 công ty nhỏ, hai trong số đó là Jersey Standard (cuối cùng trở thành Exxon) và Socony (Standard Oil of New York) cuối cùng trở thành Mobil. Exxon Mobil hoạt động trong ngành công nghiệp dầu lửa và khí đốt. Trong những năm gần đây, theo bảng xếp hạngcủa Fortune 500, Exxon Mobil luôn trong top 10 dẫn đầu với số tài sản và lợi nhuận khổng lồ. Exxon Mobil có trụ sở tại Irving, bang Texas, Mỹ. Exxon Mobil bán các sản phẩm trên toàn thế giới dưới tên nhãn hiệu Exxon, Mobil, và Esco. Ngoài ra tập đoàn còn sở hữu hàng trăm các công ty con khác như imperial Oil Limited – công ty bán lẻ dầu duy nhất ở Canada, và Seariver Maritime – một công ty vận chuyển dầu lửa. Exxon Mobil đã gây ra một thảm họa môi trường và tòa án tối cao mỹ buộc Exxon Mobil phải đền bù thiệt hại lên tới 2,5 tỉ usd cho vụ tràn dầu Exxon Valdez ở vùng bờ biển Alaska năm 1989. đây được coi là một thảm họa môi trường khủng khiếp trong lịch sử. Exxon Mobil kinh doanh trong một ngành có tỉ lệ lợi nhuận cực kì cao, mặc dù doanh thu của Exon Mobil trong những năm gần đây không đứng trong top đầu bảng, (thấp hơn so với hệ thống Wal-mart) nhưng mức lợi nhuận của Exxon Mobil thì luôn cao hơn Wal-mart. Xét trên phương diện làm ăn hiệu quả thì có lẽ nên xếp Exxon Mobil ở trên Wal-mart. Mặc dù Walmart luôn đứng đầu bảng Fortune global 500 trong suốt 3 năm liên tục 2002-2004 và dẫn đầu fortune 500 trong nhiều năm hơn nữa.
Exxon Mobil / Tập Đoàn Exxon Mobil
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Ex-Warrants / Không Có Chứng Chỉ Đặc Quyền Mua Chứng Khoán
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng khi chứng khoán bán cho người mua không còn có quyền đối với chứng chỉ đặc quyền kèm theo chứng khoán. Chứng chỉ đặc quyền cho phép người sở hữu mua chứng khoán vào các thời điểm trong tương lai với giá đặc biệt.Extraneous Information / Thông Tin Không Liên Quan
09-10-2025
Những thông tin ban đầu (có thể là ước lưọng về tham số trước đó) được kết hợp với thông tin mẫu với mục đích suy luận thống kê hay ước tính tham số trong phân tích hồi quy thường để cải thiện dự báo hay khắc phục những vấn đề như ĐA CỘNG TUYẾN TÍNH.Externalities / Các Ngoại Hưởng; Các Ngoại Ứng
09-10-2025
Được biết đến với những tên khác nhau, như tác động ngoại lai, ảnh hưởng từ bên ngoài, bất lợi từ bên ngoài,ảnh hưởng trào ra bên ngoài và ẢNH HƯỞNG ĐẾN VÙNG LÂN CẬN. Người ta đã phân biệt ngoại ứng biên và ngoại ứng trong biên.External Reserve / Dự Trữ Ngoại Hối
09-10-2025
Thường để chỉ mức nắm giữ các phương tiện thanh toán của một nước được quốc tế chấp nhận, với mục đích trang trải làm thâm hụt ngắn hạn và trung hạn của CÁN CÂN THANH TOÁN VỚI BÊN NGOÀI, đồng thời nhằm mục đích kiểm soát sự thay đổi TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI đồng tiền của nước này.External Labour Market / Thị Trường Lao Động Bên Ngoài
09-10-2025
Một thị trường cho một số người lao động nhất định, hoặc là sẵn ngay hoặc tiềm tàng cho các công việc mới.
