Được biết đến với những tên khác nhau, như tác động ngoại lai, ảnh hưởng từ bên ngoài, bất lợi từ bên ngoài,ảnh hưởng trào ra bên ngoài và ẢNH HƯỞNG ĐẾN VÙNG LÂN CẬN. Người ta đã phân biệt ngoại ứng biên và ngoại ứng trong biên.
Externalities / Các Ngoại Hưởng; Các Ngoại Ứng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
External Reserve / Dự Trữ Ngoại Hối
09-10-2025
Thường để chỉ mức nắm giữ các phương tiện thanh toán của một nước được quốc tế chấp nhận, với mục đích trang trải làm thâm hụt ngắn hạn và trung hạn của CÁN CÂN THANH TOÁN VỚI BÊN NGOÀI, đồng thời nhằm mục đích kiểm soát sự thay đổi TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI đồng tiền của nước này.External Labour Market / Thị Trường Lao Động Bên Ngoài
09-10-2025
Một thị trường cho một số người lao động nhất định, hoặc là sẵn ngay hoặc tiềm tàng cho các công việc mới.External Growth / Tăng Trưởng Ngoại Ứng; Tăng Trưởng Do Bên Ngoài
09-10-2025
Sự mở rộng của một hãng được mang lại do SÁP NHẬP hay thu mua.External Financial Limits / Mức Giới Hạn Nguồn Tài Chính Từ Bên Ngoài
09-10-2025
Chính phủ Anh đặt giới hạn đối với các NGUÒN TÀI CHÍNH TỪ BÊN NGOÀI mà các công ty quốc doanh có thể huy động trong nướcExternal Finance / (Nguồn) Tài Chính Từ Bên Ngoài
09-10-2025
Quỹ được huy động bởi các hãng bằng cách phát hành CỔ PHIẾU (vốn cổ phần) hoặc đi vay để tài trợ cho các hoạt động của hãng.
