Thuật ngữ này được dùng khi chứng khoán bán cho người mua không còn có quyền đối với chứng chỉ đặc quyền kèm theo chứng khoán. Chứng chỉ đặc quyền cho phép người sở hữu mua chứng khoán vào các thời điểm trong tương lai với giá đặc biệt. Người nào mua chứng khoán vào ngày 3/6 mà chứng khoán này đã nằm trong thời điểm 1/6 tức thời điểm không có kèm chứng chỉ đặc quyền thì sẽ không nhận được chứng chỉ nàỵ. Nó thuộc tài sản của cổ đông của sổ báo ngày 1/6.
Ex-Warrants / Không Có Chứng Chỉ Đặc Quyền Mua Chứng Khoán
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Extraneous Information / Thông Tin Không Liên Quan
09-10-2025
Những thông tin ban đầu (có thể là ước lưọng về tham số trước đó) được kết hợp với thông tin mẫu với mục đích suy luận thống kê hay ước tính tham số trong phân tích hồi quy thường để cải thiện dự báo hay khắc phục những vấn đề như ĐA CỘNG TUYẾN TÍNH.Externalities / Các Ngoại Hưởng; Các Ngoại Ứng
09-10-2025
Được biết đến với những tên khác nhau, như tác động ngoại lai, ảnh hưởng từ bên ngoài, bất lợi từ bên ngoài,ảnh hưởng trào ra bên ngoài và ẢNH HƯỞNG ĐẾN VÙNG LÂN CẬN. Người ta đã phân biệt ngoại ứng biên và ngoại ứng trong biên.External Reserve / Dự Trữ Ngoại Hối
09-10-2025
Thường để chỉ mức nắm giữ các phương tiện thanh toán của một nước được quốc tế chấp nhận, với mục đích trang trải làm thâm hụt ngắn hạn và trung hạn của CÁN CÂN THANH TOÁN VỚI BÊN NGOÀI, đồng thời nhằm mục đích kiểm soát sự thay đổi TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI đồng tiền của nước này.External Labour Market / Thị Trường Lao Động Bên Ngoài
09-10-2025
Một thị trường cho một số người lao động nhất định, hoặc là sẵn ngay hoặc tiềm tàng cho các công việc mới.External Growth / Tăng Trưởng Ngoại Ứng; Tăng Trưởng Do Bên Ngoài
09-10-2025
Sự mở rộng của một hãng được mang lại do SÁP NHẬP hay thu mua.
