Thuật Ngữ
Australian Financial Markets Association (AFMA) Bank-Bill Reference Rate (BBSW) / Lãi suất tham khảo hối phiếu ngân hàng (BBSW) bởi Hiệp hội thị trường tài chính Australia (AFMA)
09-10-2025
Lãi suất hối phiếu ngân hàng là lãi suất cho vay sỉ liên ngân hàng tại Australia và được công bố bởi Hiệp hội thị trường tài chính Australia (AFMA). Đây là lãi suất cho vay giữa những người mua bán hàng đầu trên thị trường, và được sử dụng rộng rãi như lãi suất tiêu chuẩn cho các công cụ tài chính.Australian Bureau of Statistics - ABS / Tổng cục thống kê Úc - ASB
09-10-2025
Đây là một cơ quan thống kê quốc gia của Úc. Sứ mệnh của ASB là hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho việc đưa ra các quyết định sáng suốt, nghiên cứu, bàn luận với chính phủ và cộng đồng thông qua việc cung cấp dịch vụ thống kê quốc gia một cách khách quan và có chất lượng cao.Austerity / Chính sách thắt lưng buộc bụng
09-10-2025
Đây là tình trạng cắt giảm chi tiêu và gia tăng tiết kiệm trong lĩnh vực tài chính. Chính sách thắt lưng buộc bụng ám chỉ những biện pháp được thực hiện bởi phủ nhằm cắt giảm chi tiêu trong nỗ lực thu hẹp thâm hụt ngân sách.Aunt Millie / Nhà đầu tư Aunt Millie
09-10-2025
Một thuật ngữ lóng ám chỉ các nhà đầu tư nhỏ lẻ và thiếu tinh tế. Thuật ngữ có thể nói là không khác gì một lời nhận xét mang tính coi thường của các nhà đầu tư trong lĩnh vực tài chính mà ám chỉ đến các lựa chọn đầu tư yếu kém.Augmented Product / Sản phẩm bổ sung
09-10-2025
Một sản phẩm có cả những thuộc tính vậy lý và phi vật lý cơ bản được bổ sung làm tăng giá trị của nó. Các thuộc tính phi vật lý của một sản phẩm bổ sung có thể bao gồm bảo hành, dịch vụ hậu mãi hoặc dịch vụ lắp đặt sản phẩm, những thuộc tính này có thể làm tăng giá của sản phẩm cốt yếu đang được mua và cho phép công ty bán những hàng hóa đi kèm cung cấp cho người dùng những dịch vụ khác giúp cho sản phẩm trở nên dễ sử dụng hơn.Auditor's Report / Báo cáo kiểm toán
09-10-2025
Được ghi lại trong báo cáo hàng năm, báo cáo kiểm toán có nghĩa vụ phân tích để đảm bảo rằng các báo cáo tài chính của doanh nghiệp tuân theo những chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung (GAAP). Việc nhìn nhận theo hướng này đôi khi còn được gọi là ý kiển kiểm toán chứng minh vô tội (clear opinion).Auditor's Opinion / Ý kiến kiểm toán
09-10-2025
Một chứng nhận đi kèm với những báo cáo tài chính và được cung cấp bởi các kế toán viên độc lập thực hiện nghiệp vụ kiểm toán các sổ sách và ghi chép của một công ty đồng thời hỗ trợ lập các báo cáo tài chính. Quan điểm của kiểm toán viên sẽ trình bày phạm vi của nghiệp vụ, đánh giá của kế toán về các thủ tục và ghi chép được sử dụng để lập các báo cáo tài chính và đánh giá về việc liệu những báo cáo tài chính này có phản ánh đúng bức tranh về tình hình tài chính của công ty hay không.Auditor / Kiểm toán viên
09-10-2025
Một công chức mà công việc của họ là kiểm tra một cách cẩn thận những sổ sách của doanh nghiệp. Một kiểm toán viên có thể là một kiểm toán viên độc lập không có mối liên kết với công ty bị kiểm toán hay một kiểm toán bất đắc dĩ mà một vài người thường được đề cử bởi các công chức.Auditing Standards Board - ASB / Uỷ ban chuẩn mực kế toán - ASB
09-10-2025
Hội Kế toán viên công chứng Hoa Kỳ (AICPA), ủy ban cấp cao về chuyên môn kiểm toán, chứng thực và chất lượng kiểm soát. Ủy ban chuẩn mực kiểm toán ASB chuyên cung cấp những báo cáo, tiêu chuẩn và hướng dẫn cho các hội viên kế toán công chứng (CPAs) trong việc kiểm toán các công ty phi đại chúng.
