Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Auditor's Report / Báo cáo kiểm toán

Thuật Ngữ 09-10-2025

Được ghi lại trong báo cáo hàng năm, báo cáo kiểm toán có nghĩa vụ phân tích để đảm bảo rằng các báo cáo tài chính của doanh nghiệp tuân theo những chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung (GAAP). Việc nhìn nhận theo hướng này đôi khi còn được gọi là ý kiển kiểm toán chứng minh vô tội (clear opinion). Đa phần các ghi chép của các báo cáo kiểm toán có ba đoạn văn bản. Đoạn đầu tiên chỉ rõ các trách nhiệm của kiểm toán viên và những giám đốc. Đoạn văn bản thứ hai là chuẩn mực kế toán GAAP được áp dụng. Đoạn cuối cùng cho biết quan điểm của kiểm toán viên.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Auditor's Opinion / Ý kiến kiểm toán

Auditor's Opinion / Ý kiến kiểm toán

09-10-2025

Một chứng nhận đi kèm với những báo cáo tài chính và được cung cấp bởi các kế toán viên độc lập thực hiện nghiệp vụ kiểm toán các sổ sách và ghi chép của một công ty đồng thời hỗ trợ lập các báo cáo tài chính. Quan điểm của kiểm toán viên sẽ trình bày phạm vi của nghiệp vụ, đánh giá của kế toán về các thủ tục và ghi chép được sử dụng để lập các báo cáo tài chính và đánh giá về việc liệu những báo cáo tài chính này có phản ánh đúng bức tranh về tình hình tài chính của công ty hay không.
Auditor / Kiểm toán viên

Auditor / Kiểm toán viên

09-10-2025

Một công chức mà công việc của họ là kiểm tra một cách cẩn thận những sổ sách của doanh nghiệp. Một kiểm toán viên có thể là một kiểm toán viên độc lập không có mối liên kết với công ty bị kiểm toán hay một kiểm toán bất đắc dĩ mà một vài người thường được đề cử bởi các công chức.
Auditing Standards Board - ASB / Uỷ ban chuẩn mực kế toán -  ASB

Auditing Standards Board - ASB / Uỷ ban chuẩn mực kế toán - ASB

09-10-2025

Hội Kế toán viên công chứng Hoa Kỳ (AICPA), ủy ban cấp cao về chuyên môn kiểm toán, chứng thực và chất lượng kiểm soát. Ủy ban chuẩn mực kiểm toán ASB chuyên cung cấp những báo cáo, tiêu chuẩn và hướng dẫn cho các hội viên kế toán công chứng (CPAs) trong việc kiểm toán các công ty phi đại chúng.
Auditing Evidence / Chứng chỉ kiểm toán

Auditing Evidence / Chứng chỉ kiểm toán

09-10-2025

Đây là những thông tin được thu thập phục vụ cho việc xem xét những giao dịch, thủ tục kiểm soát nội bộ và những yếu tố cần thiết của một công ty để nhận được chứng chỉ về các báo cáo tài chính cho một kế toán viên được chứng thực. Số liệu và bằng chứng được đưa vào kiểm toán có khá nhiều tùy thuộc vào mô hình công ty được kiểm toán cũng như là tầm kiến thức yêu cầu chi kiểm toán.
Auditability / Khả năng kiểm toán

Auditability / Khả năng kiểm toán

09-10-2025

Đây là khả năng đạt được kết quả chính xác trong việc kiểm tra báo cáo tài chính của công ty. Khả năng kiểm toán phụ thuộc vào thực tiễn ghi chép tài chính của công ty, tính minh bạch của công ty và sự thẳng thắn của các nhà quản lý khi tương tác với kiểm toán viên.
Hỗ trợ trực tuyến