Người lập một ủy thác vì lợi ích của người khác và chuyển tài sản đến bên nhận ủy thác để phân phối cho người thụ hưởng. Còn được biết đến như người cho hoặc người chuyển nhượng tài sản.
Trustor / Bên Ủy Thác
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Trust / Ủy Thác
09-10-2025
Một quan hệ ủy thác liên quan đến hai bên, qua đó bên thứ hai chịu trách nhiệm xử lý tài sản vì lợi ích của người khác. Kinh doanh ủy thác có ba loại chính: ủy thác cá nhâ, ủy thác quản lý định chế theo bản khế ước, và thỏa thuận ủy thác tổng thể trong đó người thụ ủy, thường là một ngân hàng quản lý sổ sách kế toán cho quỹ lương hưu của công ty.Trust Receipt / Biên Nhận Tín Thác
09-10-2025
1. Thỏa thuận bằng văn bản được sử dụng rộng rãi trong cung cấp tài chính bằng thư tín dụng được mở rộng cho người mua hoặc nhà nhập khẩu hàng hóa khác.Trust Company / Công Ty Ủy Thác
09-10-2025
Công ty được tổ chức vì mục đích chấp nhận và thực hiện các ủy thác, và hoạt động như những người được ủy thác theo nguyện vọng; như người thực thi hoặc người giám hộ. Công ty ủy thác được cấp phép tiểu bang cũng có thể cung ứng các dịch vụ ngân hàng, như thực hiện kỳ gởi và cho vay; phụ thuộc vào điều lệ của các công ty này.Trust Account / Tài Khoản Tín Thác
09-10-2025
Tên viết tắt cho mọi loại tài khoản được xử lý trong phòng ủy thác của ngân hàng hoặc từ một công ty ủy thác. Xem ESTATE; GUARDIAN; TOTTEN TRUST; TRUST; UNIFORM GIFT TO MINORS ACT.Tax Abatement / Giảm Thuế
09-10-2025
Sự giảm thuế bất động sản tính trên giá trị (AD VALOREM) chấp nhận bởi một cơ quan thuế địa phương, hoặc chính quyền đô thị bắt nguồn sự nới lỏng cơ quan thuế, thảm họa thiên nhiên hoặc các lý do khác.
