Một quan hệ ủy thác liên quan đến hai bên, qua đó bên thứ hai chịu trách nhiệm xử lý tài sản vì lợi ích của người khác. Kinh doanh ủy thác có ba loại chính: ủy thác cá nhâ, ủy thác quản lý định chế theo bản khế ước, và thỏa thuận ủy thác tổng thể trong đó người thụ ủy, thường là một ngân hàng quản lý sổ sách kế toán cho quỹ lương hưu của công ty. Có bốn loại ủy thác cá nhân: ủy thác di chúc được tạo ra theo di chúc; ủy thác không thể hủy ngang trong đó người tạo ra ủy thác (người tặng) chuyển tài sản cho người nhận ủy thác nhưng không có quyền hủy thỏa thuận; ủy thác ngắn hạn như ủy thác Clifford được tạo ra để dành riêng các quỹ cho giáo dục con của người được tặng; và ủy thác trong đời sống có thể hủy ngang; người được trao tặng có thể chấm dứt vào bất kỳ lúc nào. Xem BLIND TRUST; CHARITABLE TRUST; DEED OF TRUST; INTER VIVOS TRUST; TRUST ACCOUNT; TRUST COMPANY; TRUST DEPARTMENT; TRUSTEE; TRUST INDENTURE ACT OF 1939. 2. Sự kết hợp kinh doanh nhằm hạn chế sự cạnh tranh trong thị trường nào đó thông qua kiểm soát độc quyền sản xuất, chế biến hoặc phân phối hàng hóa và dịch vụ. Xem ANTITRUST LAW.
Trust / Ủy Thác
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Trust Receipt / Biên Nhận Tín Thác
09-10-2025
1. Thỏa thuận bằng văn bản được sử dụng rộng rãi trong cung cấp tài chính bằng thư tín dụng được mở rộng cho người mua hoặc nhà nhập khẩu hàng hóa khác.Trust Company / Công Ty Ủy Thác
09-10-2025
Công ty được tổ chức vì mục đích chấp nhận và thực hiện các ủy thác, và hoạt động như những người được ủy thác theo nguyện vọng; như người thực thi hoặc người giám hộ. Công ty ủy thác được cấp phép tiểu bang cũng có thể cung ứng các dịch vụ ngân hàng, như thực hiện kỳ gởi và cho vay; phụ thuộc vào điều lệ của các công ty này.Trust Account / Tài Khoản Tín Thác
09-10-2025
Tên viết tắt cho mọi loại tài khoản được xử lý trong phòng ủy thác của ngân hàng hoặc từ một công ty ủy thác. Xem ESTATE; GUARDIAN; TOTTEN TRUST; TRUST; UNIFORM GIFT TO MINORS ACT.Tax Abatement / Giảm Thuế
09-10-2025
Sự giảm thuế bất động sản tính trên giá trị (AD VALOREM) chấp nhận bởi một cơ quan thuế địa phương, hoặc chính quyền đô thị bắt nguồn sự nới lỏng cơ quan thuế, thảm họa thiên nhiên hoặc các lý do khác.Third Currencies / (Các) Đồng Tiền Thứ Ba
09-10-2025
Thuật ngữ này chỉ các ngoại tệ được bán ra mà không có đồng tiền trong nước xem vào.
