Tên viết tắt cho mọi loại tài khoản được xử lý trong phòng ủy thác của ngân hàng hoặc từ một công ty ủy thác. Xem ESTATE; GUARDIAN; TOTTEN TRUST; TRUST; UNIFORM GIFT TO MINORS ACT.
Trust Account / Tài Khoản Tín Thác
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Tax Abatement / Giảm Thuế
09-10-2025
Sự giảm thuế bất động sản tính trên giá trị (AD VALOREM) chấp nhận bởi một cơ quan thuế địa phương, hoặc chính quyền đô thị bắt nguồn sự nới lỏng cơ quan thuế, thảm họa thiên nhiên hoặc các lý do khác.Third Currencies / (Các) Đồng Tiền Thứ Ba
09-10-2025
Thuật ngữ này chỉ các ngoại tệ được bán ra mà không có đồng tiền trong nước xem vào.Thin Market / Thị Trường Thưa Thớt; Thị Trường Mỏng
09-10-2025
Thị trường có đặc điểm là ít giá chào mua và bán, có khoảng cách chào mua và chào bán rộng, và giá cả biến động. Thị trường mỏng được cho là có độ sâu nông, nhu cầu giao dịch yếu và sự giao động giá rộng hơn thị trường mạnh- nơi giá chênh lệch chào mua và chào bán hẹp, giá di chuyển lên hoặc xuống trong phạm vi ít có thể dự báo nhiều hay ít.Tangible Net Worth / Giá Trị Tịnh Thực Tế; Giá Trị Ròng Tài Sản Hữu Hình
09-10-2025
Vốn cổ phần (vốn cổ phiếu thường) của một ngân hàng, trừ goodwill và các tài sản vô hình khác. Còn được gọi là tổng giá trị ròng, nó là dấu hiệu về khả năng và sức mạnh cho vay của ngân hàng hoặc một định chế tiết kiệm.Tangible Asset / Tài Sản Hữu Hình
09-10-2025
Bất động sản hoặc tài sản cá nhân như cao ốc, máy móc và bất động sản. Tài sản hữu hình khác với tài sản vô hình như nhãn hiệu thương mại, bản quyền và Goodwill (thương hiệu) và tài nguyển và tài nguyên thiên nhiên( đất rừng, dầu và than), cũng bao gồm các khoản phỉa thu của doanh nghiệp.
