Dịch vụ mạng xã hội tập trung vào việc xây dựng và củng cố mạng xã hội online dành cho cộng đồng những người cùng chia sẻ lợi ích và có chung các hoạt động, hoặc những người đam mê khám phá sở thích và hoạt động của những người khác. Những dịch vụ mạng này để hoạt động cần phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt. Hầu hết các dịch vụ được sử dụng thông qua mạng, cung cấp rất nhiều cách để người dùng có thể tương tác lẫn nhau, như chat, gửi tin, gửi thư điện tử, video, chat voice, chia sẻ file dữ liệu, blog, nhóm thảo luận, v.v.. Những mạng xã hội phổ biến hiện nay là Myspace, Bebo, Facebook rất phổ biến ở những nước nói tiếng Anh, Hi5 rất phổ biến ở Châu Âu, Orkut của Google ở Brazil và Friendster được sử dụng rất rộng rãi ở Châu Á. Dịch vụ mạng xã hội phát triển tạo ra thế hệ web 2.0.
Social Network Service / Dịch Vụ Mạng Xã Hội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Social Marketing / Tiếp Thị Xã Hội
09-10-2025
Thuật ngữ này được Kotler và Zaltman sử dụng lần đầu tiên vào năm 1971 trong bài báo có tựa đề: “Tiếp thị xã hội: Tiến đến sự thay đổi xã hội đã được hoạch định". Tiếp thị xã hội nghĩa là việc áp dụng công nghệ tiếp thị trong lĩnh vực thương mại đế phân tích, lên kế hoạch, thực hiện và đánh giá những chương trình được đưa ra nhằm tác động đến ý thức tình nguyện của công chúng mục tiêu.Social Marginal Productivity Criterion / Tiêu Chuẩn Năng Suất Xã Hội Cận Biên
09-10-2025
Tiêu chuẩn này quy định rằng tổng những đóng góp ròng của một đơn vị đầu tư vào sản lượng phải được tính tới khi phân bổ nguồn lực chứ không chỉ đơn thuần là phần được phân bổ cho những nhà đầu tư tư nhân.Social Economics / Kinh Tế Học Xã Hội
09-10-2025
Là sự áp dụng lý thuyết kinh tế học TÂN CỔ ĐIỂN vào chính sách xã hội.Social Discount Rate / Tỷ Suất Chiết Khấu Xã Hội
09-10-2025
Đây là tỷ suất dùng để chiết khấu những khoản đầu tư công cộng hoặc tập thể.Social Decision Rule / Nguyên Tắc Quyết Định Xã Hội
09-10-2025
Một thủ tục hay phương pháp để thực hện sự lựa chọn giữa các giải pháp mà phải được thực hiện bởi một nhóm hoặc đại diện cho một nhóm các cá nhân thay vì một cá nhân.
