Tiêu chuẩn này quy định rằng tổng những đóng góp ròng của một đơn vị đầu tư vào sản lượng phải được tính tới khi phân bổ nguồn lực chứ không chỉ đơn thuần là phần được phân bổ cho những nhà đầu tư tư nhân.
Social Marginal Productivity Criterion / Tiêu Chuẩn Năng Suất Xã Hội Cận Biên
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Social Economics / Kinh Tế Học Xã Hội
09-10-2025
Là sự áp dụng lý thuyết kinh tế học TÂN CỔ ĐIỂN vào chính sách xã hội.Social Discount Rate / Tỷ Suất Chiết Khấu Xã Hội
09-10-2025
Đây là tỷ suất dùng để chiết khấu những khoản đầu tư công cộng hoặc tập thể.Social Decision Rule / Nguyên Tắc Quyết Định Xã Hội
09-10-2025
Một thủ tục hay phương pháp để thực hện sự lựa chọn giữa các giải pháp mà phải được thực hiện bởi một nhóm hoặc đại diện cho một nhóm các cá nhân thay vì một cá nhân.Social Cost / Phí Tổn Xã Hội; Chi Phí Xã Hội
09-10-2025
Chi phí xã hội của một sản lượng nào đó được coi là số tiền vừa đủ để đền bù phục hồi độ thoả dụng ban đầu mất đi của bất kỳ người nào do hậu quả của việc sản xuất ra sản lượng đó.Social Contract / Thoả Thuận Xã Hội
09-10-2025
Một thoả thuận không thống nhất (thường mang tính giả thiết hoặc tưởng tượng) giữa tất cả các cá nhân tạo nên một xã hội liên quan tới những nguyên tắc cơ bản làm nền tảng cho xã hội vận động.
