Đây là phương thức tiếp cận quản lí đầu tư được phân tích và phát triển bởi Harry Markowitz, và sau đó được khuyến khích bởi sự công nhận rộng rãi tính hữu dụng của mô hình định giá tài sản vốn. Áp dụng phương thức phân tán rủi ro, rủi ro có thể được làm giảm xuống mức thu hồi bình quân của vốn cổ phần qua sự phân chia tài sản thành nhiều lớp như cổ phiếu, trái phiếu, các công cụ bằng tiền, và các loại hàng hoá, cũng như việc phân tán các loại tài sản này ngay trong danh mục của chúng và giữa các quốc gia khác nhau.
Risk Diversification / Phân Tán Rủi Ro
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Risk Capital / Vốn Rủi Ro
09-10-2025
Thông thường cụm thuật ngữ này nói đến một khoản vốn được đầu tư vào một doanh nghiệp mà chủ sở hữu của nó chấp nhận rủi ro là công ty có thể bị phá sản.Risk Aversion / Mức Ngại Rủi Ro
09-10-2025
Mức ngại rủi ro là mức độ nhà đầu tư sẵn lòng bỏ tiền vào một cổ phiếu hay một danh mục nào đó. Hầu hết các nhà đầu tư trên thị trường đều có mức ngại rủi ro nhất định, vì vậy, mức ngại rủi ro là một khái niệm nền móng cơ bản trong quá trình phân tích lựa chọn đầu tư.Risk Aversion / Sự Sợ Rủi Ro, Không Thích Rủi Ro
09-10-2025
Là kỳ vọng của nhà đầu tư muốn có lợi tức dự kiến cao hơn để bù đắp sự gia tăng độ rủi ro.Risk Arbitrage / Giao Dịch Song Hành Mạo Hiểm
09-10-2025
Là một định nghĩa khá rộng cho 3 loại nghiệp vụ arbitrage có chứa yếu tố rủi roAcbit sát nhập và thâu tóm (Merger and acquisition arbitrage): Mua đồng thời cổ phần của một công ty đang bị thâu tóm và bán (hoặc bán khống) cổ phần của công ty thâu tóm.Liquidation arbitrage - Giao dịch song hành thanh khoản: Khai thác sự chênh lệch giữa giá trị hiện tại của công ty và giá trị thanh lý được ước lượng.Giao dịch từng cặp: Khai thác sự chênh lệch giữa 2 công ty rất giống nhau trong cùng một ngành có…Risk / Rủi Ro
09-10-2025
Rủi ro đầu cơ liên quan đến khả năng lời hay lỗ, phụ thuộc vào sự thành công hay thất bại của một sự án kinh doanh tài chính hay thương mại. Các ngân hàng cũng chấp nhận rủi ro khi họ cho vay, mà có thể được hoàn trả hay bị vỡ nợ.
