Còn có nghĩa giá bao khoán; tổng giá tiền; khoản tiền trả chung một lần; trọn số tiền; tổng mức vận phí.
Lump Sum / Số Tiền Tính Gộp Cả Lãi
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Nominal Interest Rate / Lãi Suất Danh Nghĩa
09-10-2025
1. Ngành ngân hàng lãi suất phát biểu sẽ thu hay sẽ thanh toán, bỏ qua ghép lãi (lãi kép), hoặc các nhân tố khác.Local Board / Hội Đồng Quản Trị Địa Phương (Dưới Quyền Tổng Công Ty)
09-10-2025
Hội đồng quản trị địa phương (dưới quyền tổng công ty)No Protest / Không Phản Đối
09-10-2025
Chỉ thị bởi một ngân hàng cho một ngân hàng thu tiền khác, để không phản đối các hạng mục trong trường hợp không thanh toán. Ngân hàng gởi chỉ thị đóng dấu lên trên bề mặt hạng mục hai chữ NP.Loan Society / Hợp Tác Xã Tín Dụng; Hội Cho Vay Hỗ Trợ; Hội Chơi Hụi
09-10-2025
Hợp tác xã tín dụng; hội cho vay hỗ trợ; hội chơi hụiLoan Shark / Người Cho Vay Nặng Lãi
09-10-2025
Bên cho vay, không phải là các định chế tài chính được quy định thực hiện kinh doanh cho vay tiền với lãi suất cao hơn lãi suất được pháp luật cho phép. Ví dụ, khoản vay $5 phải trả lại $6 vào ngày thứ hai - lãi suất phần trăm hàng năm là 1040%, không ghép lãi.
