Cụm công nghiệp (khu công nghiệp) là sự tập trung địa lí của những công ty có mối liên hệ với nhau về mặt cung cấp như: người cung cấp nguyên vật liệu hay người cung cấp dịch vụ, và những ngành công nghiệp hoặc tổ chức liên quan. Các cụm công nghiệp mọc lên bởi sự gia tăng của sự tập trung kinh tế, cơ cấu hạ tầng địa phương thuận lợi, hệ thống trao đổi có sẵn, sự đầu tư có tổ chức của chính phủ, chi phí giao dịch và thông tin giảm. Đây là những lợi thế của cụm công nghiệp tập trung. Ngày nay các quốc gia đang khuyến khích sự tập trung mạnh mẽ hơn nữa, bởi vì việc tập trung như vậy đem lại lợi thế cạnh tranh lớn trên thị trường quốc tế. Một ví dụ điển hình về khu công nghiệp tập trung đó là thung lũng phần mềm và công nghệ thông tin Silicon Valley của Carlifornia.
Industrial Cluster / Cụm Công Nghiệp
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Direct Costing / Chi Phí Trực Tiếp
09-10-2025
Direct costing: là chi phí trực tiếp được tính vào giá thành sản phẩm , gồm những khoản mục: 1. Chi phí nguyên liệu trực tiếp 2.Industrial Bank / Ngân Hàng Công Nghiệp
09-10-2025
Công ty tài chính được tiểu bang cấp phép thực hiện các khoản cho vay tiêu dùng và cho vay thương mại, đồng thời chấp nhận các khoản ký gởi kỳ hạn và các tài khoản lệnh rút tiền khả nhượng có thanh toán lãi. Những ngân hàng công nghiệp, trước đây có trong 16 tiểu bang, ngày nay được cấp phép tại 5 tiểu bang, hầu hết thuộc miền Tây nước Mỹ.Bllet / Chi Trả Một Lần Một - Ấn Định Một Lần Một
09-10-2025
Bllet tức: Chi trả một lần một - ấn định một lần một.Thuật ngữ này có nghĩa:1. Trong thị trường tài chính: Chi trả lại số cân đối tiền vay trong một kỳ (trong một lần).Bliss Point / Điểm Cực Mãn; Điểm Hoàn Toàn Thoả Mãn
09-10-2025
Thường để chỉ CÂN BẰNG TIÊU DÙNG trong đó người tiêu dùng hoàn toàn thoả mãn đối với hàng hoá được tiêu dùng và điểm này nằm trong GIỚI HẠN NGÂN SÁCH của anh ta.Industrial Action / Trừng Phạt Lao Động
09-10-2025
Hình phạt do một số cá nhân hay các nhóm người mưu toan giải quyết BẤT ĐỒNG VỀ LAO ĐỘNG trong doanh nghiệp của họ.
