Bllet tức: Chi trả một lần một - ấn định một lần một. Thuật ngữ này có nghĩa:1. Trong thị trường tài chính: Chi trả lại số cân đối tiền vay trong một kỳ (trong một lần). 2. Trong thị trường chứng khoán: Trái phiếu hay giấy nợ được cung cấp theo một lãi suất đã ấn định trước với thời điểm đáo hạn cố định.
Bllet / Chi Trả Một Lần Một - Ấn Định Một Lần Một
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bliss Point / Điểm Cực Mãn; Điểm Hoàn Toàn Thoả Mãn
09-10-2025
Thường để chỉ CÂN BẰNG TIÊU DÙNG trong đó người tiêu dùng hoàn toàn thoả mãn đối với hàng hoá được tiêu dùng và điểm này nằm trong GIỚI HẠN NGÂN SÁCH của anh ta.Industrial Action / Trừng Phạt Lao Động
09-10-2025
Hình phạt do một số cá nhân hay các nhóm người mưu toan giải quyết BẤT ĐỒNG VỀ LAO ĐỘNG trong doanh nghiệp của họ.Diminishing Marginal Utility / Độ Thoả Dụng Biên Giảm Dần
09-10-2025
Hiện tượng theo đó giả định rằng thoả dụng gia tăng đối với một đơn vị hàng hoá giảm khi càng nhiều hàng hoá được mua hơn.Blind Trust / Ủy Thác Ẩn Danh
09-10-2025
Ủy thác được tạo ra nhằm tránh xuất hiện mâu thuẫn về quyền lợi cho người có liên quan đến một vụ tranh chấp trong đầu tư. Tiền ủy thác được trả cho người nhận ủy thác, người không tiết lộ danh mục đầu tư cho người ủy thác, vì việc biết được quyền sở hữu sẽ xâm phạm tính độc lập và công minh của nghề nghiệp.Dillon Round / Vòng Đàm Phán Dillon
09-10-2025
Tên thường dùng cho vòng dàm phán thương mại thứ năm tổ chức dưới sự bảo trợ của hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch ở Geneva (1960-1961).
