Hiệu quả tăng trưởng bắt nguồn từ mở rộng quy mô công suất của một doanh nghiệp hay ngành công nghiệp, dẫn đến tăng sản lượng và giảm chi phí sản xuất mỗi đơn vị sản lượng
Economic Of Scale / Hiệu Quả Kinh Tế Quy Mô
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Economic Integration / Hội Nhập Kinh Tế
09-10-2025
Sự hợp nhất với nhiều mức độ khác nhau của nền kinh tế và chính sách kinh tế của hai hay nhiều quốc gia trong một khu vực nào đó.Economic Infrastructure / Cơ Sở Hạ Tầng Kinh Tế
09-10-2025
Số lượng vốn vật chất và tài chính cơ sở nằm trong đường bộ, đường xe lửa, đường thuỷ, đường hàng không và các dạng vận chuyển và truyền thông khác cộng ới điện lực, cấp nước, các định chế tài chính, các định chế tài chính, các dịch vụ công như sức khoẻ và giáo dục. Mức độ phát triển hạ tầng trong một quốc gia là một yếu tố quan trọng xác định tốc độ và tính đa dạng (diversity) của phát triển kinh tế.Economic Constraint / Ràng Buộc Kinh Tế
09-10-2025
Rào cản đạt đến mục tiêu chung (như tăng trưởng kinh tế) trong một thời kỳ nào đó. Thí dụ, nguồn vốn vật chất (K) trong thời gian dài được lập luận như một ràng buộc quan trọng đối với tăng trưởng của các nước LDCsEconomic Community / Cộng Đồng Kinh Tế
09-10-2025
Liên minh kinh tế các quốc gia tìm cách phối kết các chính sách tài khoá và tiền tệ, như một bước hướng đến một đồng tiền chung. Điều này diễn ra ngoài việc duy trì một biểu thuế quan đối ngại chung, các chính sách thương mại tương tự và dỡ bỏ các ràng buộc về thương mại trong liên minh.External Benefits / Lợi Ích Ngoại Hiện
09-10-2025
Lợi ích tích luỹ cho người không phải là người tiêu dùng hay người sản xuất của hàng hoá hay dịch vụ đó.
