Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Economic Infrastructure / Cơ Sở Hạ Tầng Kinh Tế

Thuật Ngữ 09-10-2025

Số lượng vốn vật chất và tài chính cơ sở nằm trong đường bộ, đường xe lửa, đường thuỷ, đường hàng không và các dạng vận chuyển và truyền thông khác cộng ới điện lực, cấp nước, các định chế tài chính, các định chế tài chính, các dịch vụ công như sức khoẻ và giáo dục. Mức độ phát triển hạ tầng trong một quốc gia là một yếu tố quan trọng xác định tốc độ và tính đa dạng (diversity) của phát triển kinh tế.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Economic Constraint / Ràng Buộc Kinh Tế

Economic Constraint / Ràng Buộc Kinh Tế

09-10-2025

Rào cản đạt đến mục tiêu chung (như tăng trưởng kinh tế) trong một thời kỳ nào đó. Thí dụ, nguồn vốn vật chất (K) trong thời gian dài được lập luận như một ràng buộc quan trọng đối với tăng trưởng của các nước LDCs
Economic Community / Cộng Đồng Kinh Tế

Economic Community / Cộng Đồng Kinh Tế

09-10-2025

Liên minh kinh tế các quốc gia tìm cách phối kết các chính sách tài khoá và tiền tệ, như một bước hướng đến một đồng tiền chung. Điều này diễn ra ngoài việc duy trì một biểu thuế quan đối ngại chung, các chính sách thương mại tương tự và dỡ bỏ các ràng buộc về thương mại trong liên minh.
External Benefits / Lợi Ích Ngoại Hiện

External Benefits / Lợi Ích Ngoại Hiện

09-10-2025

Lợi ích tích luỹ cho người không phải là người tiêu dùng hay người sản xuất của hàng hoá hay dịch vụ đó.
Market Basket / Rổ Hàng Hóa Tiêu Biểu Thị Trường.

Market Basket / Rổ Hàng Hóa Tiêu Biểu Thị Trường.

09-10-2025

Các sản phẩm và các số lượng bình quân một người mua
Marginal Product (Micro Econ) / Sản Phẩm Biên Tế (Kinh Tế Vi Mô).

Marginal Product (Micro Econ) / Sản Phẩm Biên Tế (Kinh Tế Vi Mô).

09-10-2025

Sản lượng tăng thêm khi tăng một đơn vị nhập lượng. Sự tăng sản lượng đầu ra (Output) do tăng thêm một đơn vị sản phẩm đầu vào.
Hỗ trợ trực tuyến