Rào cản đạt đến mục tiêu chung (như tăng trưởng kinh tế) trong một thời kỳ nào đó. Thí dụ, nguồn vốn vật chất (K) trong thời gian dài được lập luận như một ràng buộc quan trọng đối với tăng trưởng của các nước LDCs
Economic Constraint / Ràng Buộc Kinh Tế
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Economic Community / Cộng Đồng Kinh Tế
09-10-2025
Liên minh kinh tế các quốc gia tìm cách phối kết các chính sách tài khoá và tiền tệ, như một bước hướng đến một đồng tiền chung. Điều này diễn ra ngoài việc duy trì một biểu thuế quan đối ngại chung, các chính sách thương mại tương tự và dỡ bỏ các ràng buộc về thương mại trong liên minh.External Benefits / Lợi Ích Ngoại Hiện
09-10-2025
Lợi ích tích luỹ cho người không phải là người tiêu dùng hay người sản xuất của hàng hoá hay dịch vụ đó.Market Basket / Rổ Hàng Hóa Tiêu Biểu Thị Trường.
09-10-2025
Các sản phẩm và các số lượng bình quân một người muaMarginal Product (Micro Econ) / Sản Phẩm Biên Tế (Kinh Tế Vi Mô).
09-10-2025
Sản lượng tăng thêm khi tăng một đơn vị nhập lượng. Sự tăng sản lượng đầu ra (Output) do tăng thêm một đơn vị sản phẩm đầu vào.Marginal Net Benefit / Lợi Ích Ròng Biên
09-10-2025
Lợi ích có được từ đơn vị hàng hóa cuối cùng trừ đi chi phí của nó
