Sản lượng tăng thêm khi tăng một đơn vị nhập lượng. Sự tăng sản lượng đầu ra (Output) do tăng thêm một đơn vị sản phẩm đầu vào. Sự tăng tổng sản lượng bắt nguồn từ việc dùng thêm một đơn vị nhân tố sản xuất biến đổi. Trong mô hình hai khu vực Lewis lao động thặng dư được định nghĩa như lao động có sản phẩm biên tế bằng zero
Marginal Product (Micro Econ) / Sản Phẩm Biên Tế (Kinh Tế Vi Mô).
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Marginal Net Benefit / Lợi Ích Ròng Biên
09-10-2025
Lợi ích có được từ đơn vị hàng hóa cuối cùng trừ đi chi phí của nóEntitlement / Sự Chu Cấp:
09-10-2025
Một chương trình phúc lợi khi cư dân đáp Ứng các tiêu chuẩn về thu nhập hay nhân khẩu học nào đó, họ sẽ tự động được nhận phúc lợiEncouraged-Worker Effect / Tác Động Khuyến Khích Tìm Việc Làm
09-10-2025
Thông tin tốt khuyến khích cư dân bắt đầu tìm việc làm, làm tăng tyt lệ thất nghiệp (cho đến khi họ tìm được việc làm)Embargo / Cấm Vận
09-10-2025
Trong thương mại quốc tế, cấm vận là các hành động của chính phủ giới hạn, hoặc cấm hẳn việc nhập khẩu và/hoặc xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ với một quốc gia khác. Các hạn chế như vậy có thể được nước ngoài cấm vận áp dụng cho công dân của chính nước đó, ví dụ như Mỹ cấm buôn lái với Cuba, hoặc kết hợp với các nước khác để chống lại một nước thứ ba, ví dụ như cuộc cấm vận năm 1990 của Liên Hợp Quốc chống thương mại dưới mọi hình thức với IraqElasticity Approach / Phương Pháp Tiếp Cận Dựa Trên Độ Đàn Hồi.
09-10-2025
Thay đổi cán cân thương mại do kết quả của một sự giảm giá hay phá giá, và phụ thuộc vào độ dần hồi theo giá của cầu đối với hàng nhập khẩu và xuât khẩu của một quốc gia
