Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Dividends Payable / Số Cổ Tức Được Trả

Thuật Ngữ 09-10-2025

Thuật ngữ này dùng để chỉ số Dollar trị giá cổ tức sẽ được chi trả như đã báo cáo trong bản báo cáo tài chính. Cổ tức này trở thành một món nợ khi hội đồng quản trị đã công bố và được liệt kê như món nợ trong báo cáo hàng năm và hàng quý.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Long Run Comsumption Function / Hàm Tiêu Dùng Dài Hạn

Long Run Comsumption Function / Hàm Tiêu Dùng Dài Hạn

09-10-2025

Mối quan hệ hàm số giữa tiêu dùng và thu nhập trong giai đoạn hơn 50 năm.
Casual Employment / Công Việc Tạm Thời

Casual Employment / Công Việc Tạm Thời

09-10-2025

Tình trạng có việc làm tạm thời mà không có giờ làm đều dặn hay hợp đồng lương.
Long Run Average Cost (Lac) / Chi Phí Trung Bình Dài Hạn.

Long Run Average Cost (Lac) / Chi Phí Trung Bình Dài Hạn.

09-10-2025

Trong dài hạn tất cả các chi phí có xu hướng là chi phí khả biến.
Long Run / Dài Hạn

Long Run / Dài Hạn

09-10-2025

Khoảng thời gian liên quan đến quá trình sản xuất trong đó có thời gian để thay đổi tất cả các yếu tố sản xuất, nhưng không đủ thời gian để thay đổi quy trình công nghệ có bản được sử dụng.
BRICs / BRICs

BRICs / BRICs

09-10-2025

BRICs là thuật ngữ được Trưởng kinh tế Jim O'Neil của Goldman Sachs đưa ra vào năm 2001, nhằm gọi chung cho các nền kinh tế đang nổi đó là Brazil, Nga (Russia), Ấn Độ (India), và Trung Quốc (China).Thuật ngữ này còn được mở rộng như BRIMC với M dành cho Mexico; BRICK với K dành cho Hàn Quốc (Korea); BRICA với A là các nước Ả rập như Ả rập saudi, Quatar, Kuwait, Bahrain và Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất); và BRICET bao gồm Đông Âu (Eastern Europe) và Thổ Nhĩ Kỳ).
Hỗ trợ trực tuyến