Mối quan hệ hàm số giữa tiêu dùng và thu nhập trong giai đoạn hơn 50 năm.
Long Run Comsumption Function / Hàm Tiêu Dùng Dài Hạn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Casual Employment / Công Việc Tạm Thời
09-10-2025
Tình trạng có việc làm tạm thời mà không có giờ làm đều dặn hay hợp đồng lương.Long Run Average Cost (Lac) / Chi Phí Trung Bình Dài Hạn.
09-10-2025
Trong dài hạn tất cả các chi phí có xu hướng là chi phí khả biến.Long Run / Dài Hạn
09-10-2025
Khoảng thời gian liên quan đến quá trình sản xuất trong đó có thời gian để thay đổi tất cả các yếu tố sản xuất, nhưng không đủ thời gian để thay đổi quy trình công nghệ có bản được sử dụng.BRICs / BRICs
09-10-2025
BRICs là thuật ngữ được Trưởng kinh tế Jim O'Neil của Goldman Sachs đưa ra vào năm 2001, nhằm gọi chung cho các nền kinh tế đang nổi đó là Brazil, Nga (Russia), Ấn Độ (India), và Trung Quốc (China).Thuật ngữ này còn được mở rộng như BRIMC với M dành cho Mexico; BRICK với K dành cho Hàn Quốc (Korea); BRICA với A là các nước Ả rập như Ả rập saudi, Quatar, Kuwait, Bahrain và Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất); và BRICET bao gồm Đông Âu (Eastern Europe) và Thổ Nhĩ Kỳ).Cash Surrender Value / Giá Trị Tiền Mặt Hợp Đồng Bảo Hiểm, Giá Trị Giải Ước (Hoàn Lại)
09-10-2025
Giá trị vốn tích lũy của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ đủ điều kiện để thế chấp vay tiền ngân hàng. Các ngân hàng thường sẽ tạm ứng số tiền lên với giá trị mua lại thế chấp của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trừ đi tiền lãi tính trên khoản vay.
