Một khoản cho vay ngắn hạn, có lãi suất biến đổi mà ở đó khoản chi phí lãi vay chưa được trả mà cao hơn mức lãi suất định trước được hoãn lại. Một khoản cho vay có lãi suất biến đổi là một khoản vay có lãi suất biến động theo lãi suất thị trường. Vì vậy mà khi các khoản cho vay có lãi suất hai vòng được phát hành, lãi suất định trước sẽ được đưa ra và bất cứ khi nào mà lãi suất thị trường vượt qua mức lãi suất này thì tiền lãi phải thanh toán cho các nhà đầu tư sẽ được hoãn lại cho đến khi khoản vay đáo hạn. Ví dụ, một công ty muốn vay lãi suất hai vòng 100,000 Đô-la với mức lãi suất hiện tại là 15% và công ty cho vay đặt mức lãi suất giới hạn là 22%. Ở mức 22% này thì công ty sẽ phải thanh toán 22,000 Đô-la tiền lãi. Trong trường hợp lãi suất tăng vượt quá con số 22%, giả sử là 26%, khoản thanh toán lãi vay sẽ tăng từ 22,000 Đô lên 26,000 Đô. Trong trường hợp này thì công ty vẫn chịu trách nhiệm thanh toán 22,000 Đô-la và khoản chênh lệch lãi vay là 4,000 Đô ($26,000 - $ 22,000) được hoãn lại cho đến khi khoản vay đáo hạn.
Bow Tie Loan / Khoản cho vay có lãi suất hai vòng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Boutique / Cửa hàng nhỏ
09-10-2025
Một công ty đầu tư nhỏ chuyên về cung cấp các dịch vụ đặc thù nhưng chỉ giới hạn cho một số cá nhân được chọn.Bourse / Sàn giao dịch
09-10-2025
Một thị trường được tổ chức cho mục đích mua và bán chứng khoán, hàng hóa, quyền chọn và các khoản đầu tư khác. Một sàn giao dịch thường được biết đến nhiều hơn là một nơi trao đổi chứng khoán.Bounced Check / Séc lủng
09-10-2025
Một từ lóng cho một séc mà không thể được xử lý do người viết séc không đủ tiền. Một séc lủng thường sẽ bị hoàn lại cho người viết cùng với một khoản phí phạt cho việc thiếu tiền.Bought Deal / Thỏa thuận mua đứt
09-10-2025
Một sự phát hành cổ phần mới mà được mua bởi một nhà bảo hiểm để bán lại cho các nhà đầu tư.
