Một thị trường được tổ chức cho mục đích mua và bán chứng khoán, hàng hóa, quyền chọn và các khoản đầu tư khác. Một sàn giao dịch thường được biết đến nhiều hơn là một nơi trao đổi chứng khoán. Cái tên "sàn giao dịch" dựa trên ngôi nhà, thuộc về Van der Burse, nơi mà các thương nhân sẽ tụ tập và mua bán với nhau. Trong lịch sử, những người quan tâm tới việc trao đổi hàng hóa và các khoản đầu tư khác gặp nhau ở một nơi thông thường để bàn bạc các giao dịch. Qua thời gian, các thương nhân ngày một có tổ chức hơn và qua trình giao dịch được mã hóa nhiều hơn, kết quả dẫn đến một bước phát triển của trao đổi như là Sàn giao dịch chứng khoán Hoa Kỳ (NYSE). Ngày nay, từ "sàn giao dịch" thường liên hệ nhiều hơn tới sàn giao dịch chứng khoán Paris, thị trường chứng khoán Pháp ( the Paris Bource hoặc Euronext Paris).
Bourse / Sàn giao dịch
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bounced Check / Séc lủng
09-10-2025
Một từ lóng cho một séc mà không thể được xử lý do người viết séc không đủ tiền. Một séc lủng thường sẽ bị hoàn lại cho người viết cùng với một khoản phí phạt cho việc thiếu tiền.Bought Deal / Thỏa thuận mua đứt
09-10-2025
Một sự phát hành cổ phần mới mà được mua bởi một nhà bảo hiểm để bán lại cho các nhà đầu tư.Bottom-Up Investing / Đầu tư từ dưới lên
09-10-2025
Một cách tiếp cận đầu tư mà có sự điều chỉnh giảm đáng kể của nền kinh tế và chu kì thị trường. Cách tiếp cận này tập trung phân tích cổ phiếu riêng biệt.Bottomry / Vay cầm tàu
09-10-2025
Khi người sở hữu con tàu vay tiền và sử dụng chính con tàu (đề cập tới đáy hoặc sống tàu) như là vật thế chấp. Nếu con tàu bị mất trong quá trình thì chủ nợ sẽ mất luôn khoản cho vay; nếu con tàu còn tồn tại, người cho vay sẽ nhận được khoản tiền cả gốc lẫn lãi.
