1. Một lượng hào phóng một thứ gì đó2. Một phần thưởng cho việc bắt hoặc thâm chí giết một người không mong muốn3. Một khoản được trả bởi chính phủ để thưởng cho các hoạt động hoặc hành vi nhất định, như đạt được mục tiêu kinh tế đặt ra trước đó hoặc thực hiện một dịch vụ cộng đồng. 1. Ví dụ, sự dồi dào của sản phẩm tươi thường được cho là " phần thưởng của vụ mùa" hoặc " thiên nhiên ban tặng"2. Một vài người mà kiếm sống bằng việc định vị những người bị truy nã được gọi là một thợ săn tiền thưởng. Một thợ săn tiền thưởng có thể theo dõi một người mà bỏ qua tiền bảo lãnh và được trả một khoản phần trăm tiền bảo lãnh khi họ bắt được những tên tội phạm.3. Một vài chính phủ có thể đưa ra một vật thưởng cho cá nhân mà tham gia lực lượng vũ trang của quốc gia đó (tuy nhiên điều này là bất hợp pháp ở Mỹ).
Bounty / Vật tặng thưởng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bounced Check / Séc lủng
09-10-2025
Một từ lóng cho một séc mà không thể được xử lý do người viết séc không đủ tiền. Một séc lủng thường sẽ bị hoàn lại cho người viết cùng với một khoản phí phạt cho việc thiếu tiền.Bought Deal / Thỏa thuận mua đứt
09-10-2025
Một sự phát hành cổ phần mới mà được mua bởi một nhà bảo hiểm để bán lại cho các nhà đầu tư.Bottom-Up Investing / Đầu tư từ dưới lên
09-10-2025
Một cách tiếp cận đầu tư mà có sự điều chỉnh giảm đáng kể của nền kinh tế và chu kì thị trường. Cách tiếp cận này tập trung phân tích cổ phiếu riêng biệt.Bottomry / Vay cầm tàu
09-10-2025
Khi người sở hữu con tàu vay tiền và sử dụng chính con tàu (đề cập tới đáy hoặc sống tàu) như là vật thế chấp. Nếu con tàu bị mất trong quá trình thì chủ nợ sẽ mất luôn khoản cho vay; nếu con tàu còn tồn tại, người cho vay sẽ nhận được khoản tiền cả gốc lẫn lãi.Bottom Line / Kết quả kinh doanh cuối cùng
09-10-2025
Đề cập tới thu nhập ròng của công ty, thu nhập ròng hay lợi nhuận trên cổ phần (EPS). Kết quả kinh doanh cuối cùng cũng đề cập tới bất kì hành động mà có thể làm tăng/ giảm thu nhập ròng hoặc lợi nhuận tổng thể của một công ty.
