Nhóm các chi phiếu, hối phiếu hay công cụ tài chính, được quản lý như một đơn vị xử lý tại văn phòng hỗ trợ trong ngày. Cũng được gọi là lô (block). Ngược với việc xử lý trực tuyến.
Batch / Nhóm, Đợt
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Basic Risk / Rủi Ro Basis
09-10-2025
Là rủi ro mà các khoản đầu tư bù đắp vị thế trong một chiến lược phòng ngừa rủi ro không thay đổi theo các hướng đối ngược nhau. Mối tương quan không hoàn hảo giữa các khoản đầu tư bù đắp vị thế đã tạo ra các khoản lỗ hoặc lãi tiền tiêm ẩn trong một chiến lược phòng ngừa rủi ro và do đó đã làm gia tăng thêm rủi ro cho vị thế của nhà đầu tư (nhà phòng ngừa rủi ro)Các phương tiện bù đắp thường tương tự nhau trong cấu trúc của các khoản đầu tư được sử dụng để phòng ngừa rủi ro nhưng chúng vẫn khác…Basis Rate Swap / Swap Lãi Suất Cơ Bản
09-10-2025
Swap lãi suất cơ bản là một loại swap mà 2 bên thực hiện swap lãi suất thả nổi dựa trên cácthị trường tiền tệ khác nhau. Điều này thường được làm để hạn chế rủi ro lãi suất mà một công ty phải đối mặt do việc cho vay và đi vay với các lãi suất khác nhau.Ví dụ, một công ty cho các cá nhân vay tiền với lãi suất thả nổi theo lãi suất liên ngân hàng Luân Đôn (LIBOR) nhưng họ lại đi vay tiền với lãi suất T- bill.Basis Point(S) - BPS / Điểm Cơ Bản
09-10-2025
Đơn vị lãi suất tương đương với 1/100 của 1%, và được sử dụng thường xuyên, thông dụng để thông báo thay đổi lãi suất của một công cụ tài chính. Điểm cơ bản được dùng phổ biến khi tính lãi suất, các chỉ số cổ phiếu và lợi suất của chứng khoán thu nhập cố định (fixed-income).Neutrality Of Money / Tính Chất Trung Lập Của Tiền
09-10-2025
Định lý này cho rằng nhờ các tác động SỐ DƯ THỰC TẾ TRÊN THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ mà cứ mỗi khi cung tiền tệ tăng lên một mức bao nhiêu thì giá tiền tệ tại điểm cân bằng cũng tăng lên một mức bấy nhiêu.Basis / Basis
09-10-2025
1. Basis được định nghĩa là sự khác biệt giữa giá giao ngay của hàng hóa giao nhận và giá của hợp đồng giao sau tương ứng cho cùng khoảng thời gian sống ngắn nhất cho đến khi đáo hạn.
