Đơn vị lãi suất tương đương với 1/100 của 1%, và được sử dụng thường xuyên, thông dụng để thông báo thay đổi lãi suất của một công cụ tài chính. Điểm cơ bản được dùng phổ biến khi tính lãi suất, các chỉ số cổ phiếu và lợi suất của chứng khoán thu nhập cố định (fixed-income). 1% lãi suất được hiểu là 100 bps (100 điểm cơ bản). Một trái phiếu có mức lợi suất từ 5% tăng lên 5.5% được gọi là mức tăng 50 bps. Nếu ngân hàng tăng lãi suất thêm +1% thì có nghĩa là lãi suất tăng thêm 100 bps.
Basis Point(S) - BPS / Điểm Cơ Bản
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Neutrality Of Money / Tính Chất Trung Lập Của Tiền
09-10-2025
Định lý này cho rằng nhờ các tác động SỐ DƯ THỰC TẾ TRÊN THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ mà cứ mỗi khi cung tiền tệ tăng lên một mức bao nhiêu thì giá tiền tệ tại điểm cân bằng cũng tăng lên một mức bấy nhiêu.Basis / Basis
09-10-2025
1. Basis được định nghĩa là sự khác biệt giữa giá giao ngay của hàng hóa giao nhận và giá của hợp đồng giao sau tương ứng cho cùng khoảng thời gian sống ngắn nhất cho đến khi đáo hạn.Debt Rescheduling / Giãn Nợ
09-10-2025
Giãn nợ là việc hoãn lại các khoản nợ phải trả và áp dụng thời gian đáo hạn mới (kéo dài hơn) đối với khoản nợ được hoãn. Giãn nợ là một biện pháp giúp đỡ người vay nợ thoát khỏi gánh nặng nợ trước mắt bằng cách hoãn đòi nợ và trong nhiều trường hợp nghĩa vụ trả nợ cũng sẽ được chủ nợ giảm bớt.Basing-Point System / Hệ Thống Điểm Định Vị Cơ Sở
09-10-2025
Một cách định giá trong đó những người bán hàng khác nhau trong một thị trường thống nhất rằng mức giá đối với một hàng hoá sẽ được tính bằng tổng giá cố định và mức phí vận chuyển đã được thống nhất liên quan đến khoảng cách giữa người tiêu dùng và điểm gần nhất trong một số các địa điểm đã được thoả thuận gọi là "các điểm định vị cơ sở".Debt Management / Quản Lý Nợ
09-10-2025
Cụm thuật ngữ này được sử dụng thường liên quan đến công nợ, để chỉ các hoạt động của cơ quan cho vay nợ của NGÂN HÀNG trung ương, thay mặt cho cơ quan vay nợ, để điều chỉnh quy mô và cơ cấu các khoản nợ chưa trả.
