Là một vật thế chấp với lãi suất được đảm bảo bởi ngân hàng. Nó qui định lợi tức cụ thể trên một danh mục đầu tư trong thời gian quy định. Một Hợp đồng Đầu tư do Ngân hàng thương mại phát hành - BIC là một khoản đầu tư tương đối an toàn, nhưng có tỷ lệ lợi nhuận thấp.
Bank Investment Contract - BIC / Hợp đồng Đầu tư do Ngân hàng thương mại phát hành - BIC
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bank Insurance / Bảo Hiểm Ngân Hàng
09-10-2025
Sự bảo lãnh của Tổng công ty Bảo hiểm tiền gửi liên bang (FDIC) đối với các khoản tiền gửi trong ngân hàng. Được thành lập vào năm 1989, Quỹ Bảo hiểm Ngân hàng là quỹ liên bang được sử dụng để bảo hiểm cho các khoản tiền gửi vào các ngân hàng quốc gia và nhà nước là những thành viên của Hệ thống Dự trữ Liên bang.Bank Identification Number - BIN / Mã Số Tổ Chức Phát Hành Thẻ (BIN)
09-10-2025
Đây là 4 - 6 chữ số đầu tiên của thẻ tín dụng. Mã số này là để xác định các tổ chức phát hành thẻ.Bank Guarantee / Cam kết của ngân hàng
09-10-2025
Là lời cam kết của một tổ chức cho vay đảm bảo rằng các khoản nợ của một con nợ sẽ được trả. Nói cách khác, nếu con nợ không trả được nợ, ngân hàng thay mặt con nợ để trả nợ.Bank Examination / Thẩm định ngân hàng
09-10-2025
Việc đánh giá độ an toàn và tin cậy của một ngân hàng. Đối tượng kiểm tra chủ yếu là tài sản và nợ của ngân hàng, nhưng cũng thường bao gồm cả đánh giá về việc tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn, tuân thủ các điều luật - chẳng hạn luật cho vay (truth in lending) và kiểm tra các hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của nó.Các kỳ thi ngân hàng cho các ngân hàng quốc gia được thực hiện bởi người điều phối tiền tệ, ngân hàng điều lệ nhà nước của Tập đoàn Bảo hiểm Tiền gửi Liên bang (FDIC) hoặc bộ phận…Bank Endorsement / Kí hậu của ngân hàng
09-10-2025
Một sự chứng thực bởi một ngân hàng cho một công cụ chuyển nhượng, như chấp phiếu ngân hàng hoặc hối phiếu kì hạn, đảm bảo với đối tác là ngân hàng sẽ có nghĩa vụ thanh toán thay cho người phát hành.
