Là lời cam kết của một tổ chức cho vay đảm bảo rằng các khoản nợ của một con nợ sẽ được trả. Nói cách khác, nếu con nợ không trả được nợ, ngân hàng thay mặt con nợ để trả nợ. Một cam kết của ngân hàng cho phép khách hàng (con nợ) có được hàng hoá, mua được thiết bị, hoặc rút được các khoản vay, và qua đó mở rộng hoạt động kinh doanh.
Bank Guarantee / Cam kết của ngân hàng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bank Examination / Thẩm định ngân hàng
09-10-2025
Việc đánh giá độ an toàn và tin cậy của một ngân hàng. Đối tượng kiểm tra chủ yếu là tài sản và nợ của ngân hàng, nhưng cũng thường bao gồm cả đánh giá về việc tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn, tuân thủ các điều luật - chẳng hạn luật cho vay (truth in lending) và kiểm tra các hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của nó.Các kỳ thi ngân hàng cho các ngân hàng quốc gia được thực hiện bởi người điều phối tiền tệ, ngân hàng điều lệ nhà nước của Tập đoàn Bảo hiểm Tiền gửi Liên bang (FDIC) hoặc bộ phận…Bank Endorsement / Kí hậu của ngân hàng
09-10-2025
Một sự chứng thực bởi một ngân hàng cho một công cụ chuyển nhượng, như chấp phiếu ngân hàng hoặc hối phiếu kì hạn, đảm bảo với đối tác là ngân hàng sẽ có nghĩa vụ thanh toán thay cho người phát hành.Bank Deposits / Tiền gửi ngân hàng
09-10-2025
Đây là số tiền được gửi vào một ngân hàng để giữ an toàn. Các khoản tiền gửi ngân hàng đưa vào tạo thành các tài khoản trong ngân hàng, chẳng hạn như tài khoản tiết kiệm, tài khoản giao dịch và tài khoản ký thác của thị trường tiền tệ.Bank Debits / Nợ ngân hàng
09-10-2025
Đây là một thuật ngữ được dùng trong kế toán để thực hiện bút toán giảm tiền gửi khách hàng của ngân hàng. Các khoản nợ ngân hàng có thể là kết quả của việc khách hàng thực hiện thanh toán bằng séc, phát hành hối phiếu thanh toán hoặc rút tiền từ tài khoản.Bank Credit / Tín dụng ngân hàng
09-10-2025
Đây là lượng tín dụng có sẵn của một công ty hoặc một cá nhân trong hệ thống ngân hàng. Nó là tổng số tiền mà các tổ chức tài chính sẵn sàng cung cấp cho một cá nhân hoặc một tổ chức.
