Affiliated là một cá nhân ở vị trí có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của công ty. Các thành viên chủ chốt bao gồm ban giám đốc, ủy viên ban quản trị và chủ sở hữu. Tùy văn cảnh, "affiliated person" có thể được viết đơn giản là "affiliate"
Affiliated / Thành Viên Chủ Chốt
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Affiliated Company / Công Ty Con
09-10-2025
Affiliated Company là những công ty cổ phần độc lập về pháp luật mà đa số phiếu của nó thuộc sở hữu của một công ty khác (tức công ty mẹ - holding company). Công ty con là chủ thể độc lập.Affordability Index, Housing Affordability Index / Chỉ Số Đánh Giá Khả Năng Mua Nhà
09-10-2025
Affordability Index, Housing Affordability Index là tiêu chuẩn được thiết lập bởi Hiệp Hội các nhà kinh doanh địa ốc Hoa Kì (National Association of Realtors - NAR) để đánh giá khả năng tài chính của khách hàng khi mua nhà. Chỉ số ở mức 100 nghĩa là thu nhập của gia đình đó là thu nhập của một gia đình trung bình (theo báo cáo của Ủy ban dân số Hoa Kỳ - Cencus Bureau) có thể vay có tài sản thế chấp cho một ngôi nhà giá trung bình điển hình cho một gia đình hạt nhân.After Hours Trading / Giao Dịch Chứng Khoán Ngoài Giờ
09-10-2025
Hầu hết các thị trường chứng khoán lớn nhất nước Mỹ như NYSE hay NASDAQ thường mở cửa giao dịch từ 9h30 sáng đến 4h00 chiều. Các giao dịch chứng khoán ngoài khung thời gian trên được gọi là giao dịch chứng khoán ngoài giờ.After Sight / Sau Khi Trình Ra
09-10-2025
After sight được hiểu là Sau khi đã thấy/ Sau khi trình ra. Thuật ngữ dùng để thông báo rằng hối phiếu hay giấy báo trả tiền sẽ được chi trả sau khi nó được trình ra để nhận chi trả.Aftermarket / Thị Trường Sau Khi Phát Hành
09-10-2025
Aftermarket là thuật ngữ được dùng trong trường hợp khi mua bán cổ phần trên thị trường chứng khoán sau khi công ty phát hành cổ phần ra công chúng. Giá cả của cổ phần lúc này tăng hay giảm tuỳ theo thị trường cung cầu, không còn theo giá căn bản như lúc công ty mới phát hành cổ phần.
