Tìm Kiếm :
Fixed-Price Model / Các Mô Hình Mức Giá Cố Định
09-10-2025
Các mô hình giả thiết rằng các giao dịch được thực hiện tại những mức giá không cân bằng và những mức giá này được giữ cố định.Fixed-Income Investment / Đầu Tư Lợi Tức Cố Định
09-10-2025
Thuật ngữ này dùng trong trường hợp chứng khoán trả theo tỷ lệ lợi nhuận cố định. Đó là loại công phiếu, trái phiếu công ty, đô thị trả lãi suất cố định khi đáo hạn và chứng khoán ưu đãi trả cổ tức cố định.Fixed-For-Floating Swap / Hợp Đồng Hoán Đổi Lãi Suất Cố Định Cho Lãi Suất Thả Nổi
09-10-2025
Một hợp đồng thuận tiện giữa hai bên đối tác, trong đó một bên trả lãi suất cố định, trong khi bên kia trả lãi suất thả nổi.Để hiểu các bên tham gia hợp đồng này có lợi như thế nào, hãy xem xét một tình huống sau khi mà mỗi bên sẽ có lợi thế so sánh trong việc vay một khoản nợ với một lãi suất và đồng tiền xác định. Ví dụ, công ty A có thể vay được một khoản nợ kỳ hạn 1 năm với lãi suất cố định là 8% ở Mỹ và một lãi suất thả nổi LIBOR +1%(lãi suất thả nổi Libor được xem là rẻ hơn tương đối…Fixed-For-Fixed Swaps / Hợp Đồng Hoán Đổi Lãi Suất Cố Định Với Lãi Suất Cố Định
09-10-2025
Một hợp đồng giữa hai bên đối tác trong đó cả hai bên đều trả một lãi suất cố định mà họ không thể có được bên ngoài của một hợp đồng hoán đổi.Để hiểu việc các nhà đầu tư có được lợi ích như thế này từ các loại hợp đồng như thế này, hãy xem xét một tình huống sau: Một công ty của Mỹ có thể vay một khoản vay ở Mỹ với lãi suất 7% nhưng lại muốn một khoản vay bằng đồng yên để tài trợ cho một dự án mở rộng ở Nhật, tại Nhật thì lãi suất là 10%. Cùng thời điểm, một công ty Nhật lại mong muốn có vốn…Samuelson Test / Kiểm Định Samuelson
09-10-2025
Theo kiểm định này thì một trạng thái có khả năng có phúc lợi tốt hơn một trạng thái khác nếu đối với mọi sự phân phối giỏ hàng hoá trong tình trạng thứ nhất có tồn tại một sự phân bổ giỏ hàng hoá thứ hai, trong đó ít nhất có một phúc lợi tăng lên mà không có người nào bị giảm phúc lợi.Fixed Rate (Loan) / Khoản cho vay lãi suất cố định
09-10-2025
Khoản cho vay với lãi suất không thay đổi trong kì hạn của một khoản, trái với khoản vay có tỷ giá biến đổi hoặc thế chấp có lãi suất điều chỉnh. Khoản vay có lãi suất cố định là những khoản va được thanh toán thường xuyên, những khoản vay được trả dần toàn bộ, ví dụ khoản vay thế chấp lãi suất cố định 30 năm, phải hoàn trả những khoản hàng tháng bằng nhau của vốn gốc và lãi.Fixed Proportions In Production / Tỷ Lệ Cố Định Trong Sản Xuất
09-10-2025
Phản ánh quá trình trong đó, tỷ số VỐN/ LAO ĐỘNG là cố định, nghĩa là chúng chỉ có thể được sử dụng theo những tỷ lệ cố định.Sample / Mẫu
09-10-2025
Mọi tập các quan sát hay các số liệu đo được đối với một biến cụ thể nào đó, mà không gồm tất cả các quan sát có thể có.Salvage / Giá Trị Thanh Lý
09-10-2025
Khi xem xét ngân sách vốn, giá trị của tài sản vốn vào cuối đời dự án phải được xem xét.Fixed Price / Giá Cố Định Đầu Tư
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng Trong việc phát hành chứng khoán trái phiếu mới ra công chúng, giá theo đó ngân hàng đầu tư trong nhóm bao tiêu đồng ý bán ra công chúng. Giá này duy trì cố định cho đến khi nào nhóm bao tiêu (syndicate) không còn hiệu lực nữa.
