Mọi tập các quan sát hay các số liệu đo được đối với một biến cụ thể nào đó, mà không gồm tất cả các quan sát có thể có.
Sample / Mẫu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Salvage / Giá Trị Thanh Lý
09-10-2025
Khi xem xét ngân sách vốn, giá trị của tài sản vốn vào cuối đời dự án phải được xem xét.Fixed Price / Giá Cố Định Đầu Tư
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng Trong việc phát hành chứng khoán trái phiếu mới ra công chúng, giá theo đó ngân hàng đầu tư trong nhóm bao tiêu đồng ý bán ra công chúng. Giá này duy trì cố định cho đến khi nào nhóm bao tiêu (syndicate) không còn hiệu lực nữa.Fixed Payment Loan / Vay Trả Cố Định
09-10-2025
Vay hoàn trả cố định là cho người vay một số tiền vốn, tiền vốn này anh ta phải hoàn trả bàng những món tiền trả như nhau mỗi tháng bao gồm các phần tiền gốc và lãi trong một số năm đã đề ra.Ví dụ: nếu bạn vay 1.000 đôla, lối vay trả cố định có thể yêu cầu bạn thanh toán 126 đôla mỗi năm trong 25 năm. Các kiểu vay trả dần (ví dụ vay mua ôtô) và vay thế chấp thường là kiểu vay hoàn trả cố định.Sales Tax Rate / Thuế Doanh Thu Tỷ Lệ
09-10-2025
Tỷ lệ chính xác phải được áp dụng cho từng loại hàng hóa.Excess Reserves / Khoản Dự Trữ Dư; Dự Trữ
09-10-2025
Mức chênh lệch giữa tổng số dự trữ mà ngân hàng gửi tiền Mỹ đang giữ và DỰ TRỮ BẮT BUỘC do luật pháp yêu cầu để trả nợ.
