Tìm Kiếm :
Greenhouse Gases / Khí Nhà Kính
09-10-2025
Khí lưu giữ nhiệt trong bầu khí quyển trái đất và vì vậy góp phần vào sự ấm lên toàn cầu . Xem thêm OZNE DEPLETIONGovernment Failure/ Thất Bại Của Chính Phủ
09-10-2025
Tình huống sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế làm thành quả xấu điGoods And Services Market / Thị Trường Hàng Hóa Và Dịch Vụ
09-10-2025
Một cơ chế để người mua và bán hàng háo và dịch vụ thương lượng.Final Output Of Goods And Services / Sản Phẩm Và Hàng Hóa Dịch Vụ Cuối Cùng.
09-10-2025
Hàng hóa và dịch vụ được sản xuất cho tiêu dùng chứ không phải để làm sản xuất trung gian cho một quy trình khác.Filing Status / Tình Trạng Khai Thuế
09-10-2025
Sự phân loại những người nộp thuế căn cứ trên chủ hộ: có thể độc thân, cặp vợ chồng cùng làm tờ khai, cặp vợ chồng làm tờ khai riêng, hoặc là người chủ duy nhất của hộ gia đình.Fertility Rate / Tỷ Lệ Sinh Sản
09-10-2025
Tỷ lệ trẻ em sinh ra và còn sống trên 1000 bà mẹ trong độ tuổi sinh sản (thường từ 15 đến 49).Factor-Price Distortions / Sự Bóp Méo Giá Nhân Tố
09-10-2025
Tình huống các nhân tố sản xuất có các giá thanh toán không phản ánh giá trị khan hiếm thực sự của chúng (nghĩa là giá thị trường cạnh tranh), vì các thể chế can thiệp vào dòng hoạt động tự do của các lực cung và cầu thị trường. Trong nhiều nước LDCs, giá cho các hàng hóa thanh toán vốn và nhà sản xuất trung gian bị thấp một các giả tạo, do các khoản dự phòng khấu hao vốn đặc biệt, miễn giảm thuế, trợ cấp đầu tư.Factor Of Production / Nhân Tố Sản Xuất
09-10-2025
Các nguồn lực hay đầu vào cần thiết để sản xuất một hàng hóa hay dịch vụ. Các nhân tố sản xuất cơ bản là đất đai, lao động và vốn.Factor Mobility / Sự Linh Hoạt Nhân Tố
09-10-2025
Sự chuyển giao không ràng buộc hoặc sự chuyển giao tự do của các nhân tố sản xuất, giữa các nhu cầu sử dụng và vị trí địa lý khác nhau.Factor Endowment Trade Theory / Lý Thuyết Thương Mại Nhân Tố Dồi Dào
09-10-2025
Mô hình thương mại tự do tân cổ điển; Các nước có xu hướng chuyên môn hóa sản xuất các hàng hóa sử dụng yếu tố sản xuất mà nước đó dồi dào (K, L, đất đai, tài nguyên).
