Hàng hóa và dịch vụ được sản xuất cho tiêu dùng chứ không phải để làm sản xuất trung gian cho một quy trình khác.
Final Output Of Goods And Services / Sản Phẩm Và Hàng Hóa Dịch Vụ Cuối Cùng.
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Filing Status / Tình Trạng Khai Thuế
09-10-2025
Sự phân loại những người nộp thuế căn cứ trên chủ hộ: có thể độc thân, cặp vợ chồng cùng làm tờ khai, cặp vợ chồng làm tờ khai riêng, hoặc là người chủ duy nhất của hộ gia đình.Fertility Rate / Tỷ Lệ Sinh Sản
09-10-2025
Tỷ lệ trẻ em sinh ra và còn sống trên 1000 bà mẹ trong độ tuổi sinh sản (thường từ 15 đến 49).Factor-Price Distortions / Sự Bóp Méo Giá Nhân Tố
09-10-2025
Tình huống các nhân tố sản xuất có các giá thanh toán không phản ánh giá trị khan hiếm thực sự của chúng (nghĩa là giá thị trường cạnh tranh), vì các thể chế can thiệp vào dòng hoạt động tự do của các lực cung và cầu thị trường. Trong nhiều nước LDCs, giá cho các hàng hóa thanh toán vốn và nhà sản xuất trung gian bị thấp một các giả tạo, do các khoản dự phòng khấu hao vốn đặc biệt, miễn giảm thuế, trợ cấp đầu tư.Factor Of Production / Nhân Tố Sản Xuất
09-10-2025
Các nguồn lực hay đầu vào cần thiết để sản xuất một hàng hóa hay dịch vụ. Các nhân tố sản xuất cơ bản là đất đai, lao động và vốn.Factor Mobility / Sự Linh Hoạt Nhân Tố
09-10-2025
Sự chuyển giao không ràng buộc hoặc sự chuyển giao tự do của các nhân tố sản xuất, giữa các nhu cầu sử dụng và vị trí địa lý khác nhau.
