Các nguồn lực hay đầu vào cần thiết để sản xuất một hàng hóa hay dịch vụ. Các nhân tố sản xuất cơ bản là đất đai, lao động và vốn.
Factor Of Production / Nhân Tố Sản Xuất
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Factor Mobility / Sự Linh Hoạt Nhân Tố
09-10-2025
Sự chuyển giao không ràng buộc hoặc sự chuyển giao tự do của các nhân tố sản xuất, giữa các nhu cầu sử dụng và vị trí địa lý khác nhau.Factor Endowment Trade Theory / Lý Thuyết Thương Mại Nhân Tố Dồi Dào
09-10-2025
Mô hình thương mại tự do tân cổ điển; Các nước có xu hướng chuyên môn hóa sản xuất các hàng hóa sử dụng yếu tố sản xuất mà nước đó dồi dào (K, L, đất đai, tài nguyên).Face Amount / Giá Trị Danh Nghĩa; Số Tiền Danh Nghĩa; Số Tiền Ghi Trên Phiếu; Số Tiền Bảo Hiểm
09-10-2025
Trong bảo hiểm nhân thọ, là số tiền sẽ được chi trả trong trường hợp tử vong hoặc khi đơn bảo hiểm hết hạn, như được ghi rõ trên trang đầu tiên của đơn bảo hiểm. Vì số tiền bảo hiểm quy định trong một đơn bảo hiểm nhất định thường được ghi rõ trên trang đầu tiên của hợp đồng bảo hiểm nên thuật ngữ này thường được sử dụng khi đề cập đến số tiền bảo hiểm chính co liên quan đến hợp đồng bảo hiểmForeign Reserves / Dự Trữ Ngoại Hối
09-10-2025
Tổng giá trị thường được thể hiện bằng (USD) của toàn bộ lượng vàng, tiền tệ và quyền rút vốn đặc biệt (special drawing right –SDRs) nắm bởi một quốc gia, như một khoản dự trữ và một ngân khoản có thể được dùng trong thanh toán quốc tế.Free-Market Exchange Rate / Tỷ Giá Hối Đoái Thị Trường Tự Do
09-10-2025
Tỷ giá xác định chủ yếu bởi cung và cầu quốc tế đối với đồng ngoại tệ, thẻ hiện theo USD chẳng hạn.
