Phí hàng năm mà người cho vay tính đối với hạn của hạn mức tín dụng tuần hoàn hoặc khoản cho vay kỳ hạn thực sự được người vay sử dụng. Trái với phí cam kết.
Utilization Fee / Phí Sử Dụng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
403(B) Plan / Kế hoạch 403(B)
09-10-2025
Kế hoạch tiết kiệm hoãn thuế cho những nhân viên các tổ chức công, và nhân viên cho những tổ chức phi lợi nhuận. Kế hoạch 403(b) tương tự kế hoạch khấu trừ lương 401(k), và cho phép đóng góp tự nguyện thông qua khấu trừ lương.Tài sản của kế hoạch 403(b) có thể đầu tư vào những hợp đồng của những công ty bảo hiểm hay những quỹ tương hỗ.Usury / Cho Vay Nặng Lãi
09-10-2025
Tính lãi suất khoản cho vay cao hơn lãi suất được pháp luật cho phép. Lãi suất trong hợp đồng tín dụng tiêu dùng được kiểm soát bởi pháp luật của bang, và lãi suất được phép cao nhất được gọi là lãi suất trần hoặc trần lãi suất.401(K) Plan / Kế hoạch 401(k)
09-10-2025
Kế hoạch giữ lại tiền lương được chủ doanh nghiệp tài trợ, cho phép các cá nhân đóng góp một phần tiền lương gộp vào kế hoạch tiết kiệm hoặc kế hoạch chia lợi nhuận của công ty. Khoản góp hoặc thu nhập sẽ được hoãn thuế cho đến khi rút tiền ở độ tuổi 59(1/2) hoặc khi nhân viên về hưu hoặc rời công ty.Bank of First Deposit / Ngân Hàng Ký Thác Đầu Tiên
09-10-2025
Ngân hàng có chi phiếu trong quá trình thu tiền đầu tiên được lý thác vào một tài khoản. Nếu chi phiếu được rút tại một ngân hàng khác, ngân hàng thu tiền trình chi phiếu trực tiếp cho ngân hàng thanh toán, hoặc ngân hàng dự trữ liên bang, nhằm thanh toán cho tài khoản dự trữ của ngân hàng thanh toán.Xem CASH ITEMS; COLLECTION ITEMS; DIRECT SEND.Banking Power / Năng Lực Kinh Doanh Của Ngân Hàng
09-10-2025
1. Khả năng cho vay của một ngân hàng, đặc biệt khả năng "tạo tiền" bằng cách ký thác một phần tiền vay mới trong một tài khoản ngân hàng.
