1. Ngân hàng trung gian mua các khoản vay cho dự phần vượt quá giới hạn cho vay pháp lý của một ngân hàng cộng đồng, còn được gọi là ngân hàng hạ nguồn (downstream) hoặc ngân hàng đáp ứng. Thường các ngân hàng trung gian cung ứng các dịch vụ ngân hàng cho các ngân hàng cộng đồng như thu chi phiếu, ngoại hối, hoặc thỏa thuận tài trợ thư tín dụng. 2. Khoản cho vay hoặc chuyển tiền, ví dụ, lợi nhuận hoặc vốn, từ một công ty con đến công ty mẹ, thuật ngữ được sử dụng rộng rãi trong ngân hàng để chỉ sự di chuyển nội bộ các quỹ trong phạm vi công ty cổ phần ngân hàng. Cổ tức của doanh nghiệp trong công ty cổ phần đa ngân hàng được thanh toán từ quỹ chuyển cho công ty cổ phần ngân hàng bởi các ngân hàng hoạt động của nó.
Upstream / Ngược Dòng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Banking and Securities Industry Committee (BASIC) / Ủy Ban Ngành Ngân Hàng Và Tài Chính (BASIC)
09-10-2025
Ủy ban được thành lập năm 1970 nhằm xúc tiến các tiêu chuẩn thống nhất hoạt động văn phòng đại diện ngân hàng, trong việc ma bán và thanh toán chứng khoán. Các thành viên cảu nó được rút từ thị trường giao dịch chứng khoán lớn, hiệp hội quốc gia các trung tâm giao dịch chứng khoán và các ngân hàng thanh toán bù trừ New York.Banking Act of 1933 / Đạo Luật 1933 Về Nghiệp Vụ Ngân Hàng
09-10-2025
Luật quan trọng về cái cách ngân hàng lớn được thông qua bởi quốc hội như biện pháp cứu vãn tình hình bất ổn tài chính của hệ thống ngân hàng trong suốt cuộc đại suy thoái kinh tế, lập ra ủy ban thị trường mở liên bang và công ty bảo hiểm tiền gởi liên bang. Bộ luật trao quyền kiểm soát thực sự về chính sách tiền tệ cho ủy ban các thống đốc của cục dự trữ liên bang.Unwinding / Dỡ Bỏ
09-10-2025
1. Đóng một vị thế thị trường bằng cách thực hiện một lệnh bù trừ để hủy bỏ vị thế đó.2.Unsecured Debt / Nợ Không Đảm Bảo
09-10-2025
Nợ cung ứng chỉ bảo đảm bằng uy tín tín dụng, danh tiếng của bên phát hành và không được hỗ trợ bằng tài sản thế chấp.Xem COMMERCIAL PAPER; DEBENTURE; NOTE; SUBORDINATED DEBT.
