1. Đóng một vị thế thị trường bằng cách thực hiện một lệnh bù trừ để hủy bỏ vị thế đó. 2. Không tham gia một vị thế thì trường kỳ hạn đầu cơ ngoại hối, hay vị thế đi trước và trì hoãn (Leads and Lags) 3. Trong các hợp đồng kỳ hạn, thanh lý đồng thời các vị thế ngắn và dài hạn (short and long) khi mức chênh lệch giá giữa tiền mặt và thị trường tương lai nhỏ lại, hoặc trở lại mức bình thường. Nếu mức chênh lệnh rút hẹp lại, vị thế dài và ngắn sẽ đảo ngược trở lại. Còn được biết đến như kinh doanh chênh lệch. (Spread Trading). 4. Dỡ bỏ các khoản thanh toán bằng chuyển tiền vô tuyến của một ngân hàng cho các ngân hàng khác, trong trường hợp ngân hàng không thể trang trải các khoản nợ thanh toán thuần cuối ngày cho các ngân hàng khác.
Unwinding / Dỡ Bỏ
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Unsecured Debt / Nợ Không Đảm Bảo
09-10-2025
Nợ cung ứng chỉ bảo đảm bằng uy tín tín dụng, danh tiếng của bên phát hành và không được hỗ trợ bằng tài sản thế chấp.Xem COMMERCIAL PAPER; DEBENTURE; NOTE; SUBORDINATED DEBT.Bank Holiday / Ngày Nghỉ Của Ngân Hàng
09-10-2025
1. Quy định thống nhất những ngày nghỉ lễ quốc gia cảu các định chế tài chính.Unrealized Profit (Or Loss) / Lời (Hoặc Lỗ) Chưa Thực Nhận
09-10-2025
Lời (hoặc lỗ) trên giấy tờ từ chứng khoán sở hữu, chưa nhận được khi mất đi trong thực tế. Còn được gọi là lợi nhuận hoặc lỗ trên giấy tờ.Bank Holding Company / Công Ty Ngân Hàng Mẹ
09-10-2025
Công ty kiểm soát một hoặc nhiều ngân hàng thương mại. Các công ty ngân hàng mẹ được giám sát bởi ủy ban dự trữ liên bang.
