Tỷ suất sở thích theo thời gian của xã hội biểu thị tỷ suất tại đó xã hội sẵn sàng chuyển đổi sự tiêu dùng giữa những khoảng thời gian khác nhau.
Social Time Preference Rate / Tỷ Suất Sở Thích Theo Thời Gian Của Xã Hội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Social Relations Of Production / Các Quan Hệ Xã Hội Của Sản Xuất
09-10-2025
Lợi tức được đầu tư vào giáo dục vượt trên bất kỳ mức thu nhập phụ nào đạt được do được đào tạo.Social Optimum / Tối Ưu Đối Với Xã Hội
09-10-2025
Là sự phân bổ nguồn lực của một xã hội, mô hình sản xuất và sự phân phối sản phẩm có thể đạt được ở mức tốt nhất theo một số mục tiêu đã định.Social Opportunity Cost Of Capital / Chi Phí Cơ Hội Xã Hội Của Vốn.
09-10-2025
Người ta lập luận cách đúng đắn để đánh giá những khoản đầu tư trong khu vực công cộng là qua việc xem xét CHI PHÍ CƠ HỘI đối với xã hội bằng cách chuyển hướng các nguồn lực từ những dự án trong khu vực tư nhân tới hạn sang những khu vực công cộng.Social Networking Site / Mạng Xã Hội
09-10-2025
Ra đời vào những năm cuối của thập niên 90 nhưng đến năm 2003, khái niệm mạng xã hội mới được nhiều người Việt Nam biết đến. Mạng xã hội, tiếng Anh là "social networking site", là một cộng đồng trực tuyến hay mạng lưới gồm nhiều "điểm" (node) và "dây" (tie): các "điểm" tại vị trí khác nhau được liên kết bởi "dây".Social Network Service / Dịch Vụ Mạng Xã Hội
09-10-2025
Dịch vụ mạng xã hội tập trung vào việc xây dựng và củng cố mạng xã hội online dành cho cộng đồng những người cùng chia sẻ lợi ích và có chung các hoạt động, hoặc những người đam mê khám phá sở thích và hoạt động của những người khác. Những dịch vụ mạng này để hoạt động cần phải sử dụng các phần mềm chuyên biệt.Hầu hết các dịch vụ được sử dụng thông qua mạng, cung cấp rất nhiều cách để người dùng có thể tương tác lẫn nhau, như chat, gửi tin, gửi thư điện tử, video, chat voice, chia sẻ file dữ…
