Một bộ chương trình của chính phủ như phiếu lương thực, chi phúc lợi, dưỡng đường miễn phí, và đảm bảo thất nghiệp, thiết kế để cung ứng cho người nghèo tuyệt đối mức sống tối thiểu
Social Safety / Net Mạng Lưới An Sinh Xã Hội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Social Rate Of Discount / Suất Chiết Khấu Xã Hội
09-10-2025
Tỷ suất mà xã hội dùng để chiết khấu lợi ích xã hội tiềm năng tương lai, để khám phá liệu lợi ích như vậy có xứng đáng với chi phí xã hội hiện tại hay không. Tỷ suất dùng trong quy trình chiết khấu này thường là chi phí cơ hội xã hội của các nguồn vốn tham giaSocial Indicators / Các Số Chỉ Báo Xã Hội
09-10-2025
Các số đo phi kinh tế về phát triển như tuổi thọ kỳ vọng, tỉ lệ chết ở trẻ sơ sinh, tỉ lệ biết chữ, và số bác sĩ có trên 100.000 dânSocial Costs Of Education / Chi Phí Xã Hội Của Giáo Dục
09-10-2025
Chi phí xã hội gánh chịu từ các quyết định giáo dục khu vực tư nhân, như lượng thất nghiệp trình độ caoSocial Capital / Vốn Xã Hội
09-10-2025
Giá trị năng suất của một tập các thể chế và chuẩn mực xã hội, gồm sự tín nhiệm nhóm, các hành vi hợp tác có sự thưởng phạt, và quá trình chung về hành động tập thể thành công sẽ tăng trưởng các kỳ vọng sự tham gia trong hành vi hợp tác tương laiSocial Benefits / Lợi Ích Xã Hội
09-10-2025
Phúc lợi xã hội. Lợi nhuận hay lợi ích dành cho tổng thể xã hội thay vì cho một cá thể tư nhân, như sự bảo vệ và an sinh cung ứng bởi cảnh sát hay lực lượng quân đội, và lợi ích lan toả rộng của một dân cư có học
