Các số đo phi kinh tế về phát triển như tuổi thọ kỳ vọng, tỉ lệ chết ở trẻ sơ sinh, tỉ lệ biết chữ, và số bác sĩ có trên 100.000 dân
Social Indicators / Các Số Chỉ Báo Xã Hội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Social Costs Of Education / Chi Phí Xã Hội Của Giáo Dục
09-10-2025
Chi phí xã hội gánh chịu từ các quyết định giáo dục khu vực tư nhân, như lượng thất nghiệp trình độ caoSocial Capital / Vốn Xã Hội
09-10-2025
Giá trị năng suất của một tập các thể chế và chuẩn mực xã hội, gồm sự tín nhiệm nhóm, các hành vi hợp tác có sự thưởng phạt, và quá trình chung về hành động tập thể thành công sẽ tăng trưởng các kỳ vọng sự tham gia trong hành vi hợp tác tương laiSocial Benefits / Lợi Ích Xã Hội
09-10-2025
Phúc lợi xã hội. Lợi nhuận hay lợi ích dành cho tổng thể xã hội thay vì cho một cá thể tư nhân, như sự bảo vệ và an sinh cung ứng bởi cảnh sát hay lực lượng quân đội, và lợi ích lan toả rộng của một dân cư có họcSocial Benefits Of Education / Lợi Ích Cho Xã Hội Của Giáo Dục
09-10-2025
Lợi ích của việc giáo dục cho các cá nhân, sẽ tích luỹ cho toàn thể xã hội, như tài trợ tốt hơn của Chính phủ, cải thiện đào tạo giáo viên, và lực lượng lao động và công nhân học thức hơnSize Distribution Of Income / Phân Phối Thu Nhập Theo Quy Mô
09-10-2025
Phân phối thu nhập theo quy mô lớp người. Thí dụ, phần trong tổng thu nhập dành cho 40% dân cư nghèo nhất hay 10% dân cư giàu nhất, không tính đến nguồn của thu nhập đó (đến từ lương, tiền lãi, tiền cho thuê, hay lợi nhuận)
