Chi phí xã hội của một sản lượng nào đó được coi là số tiền vừa đủ để đền bù phục hồi độ thoả dụng ban đầu mất đi của bất kỳ người nào do hậu quả của việc sản xuất ra sản lượng đó.
Social Cost / Phí Tổn Xã Hội; Chi Phí Xã Hội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Social Contract / Thoả Thuận Xã Hội
09-10-2025
Một thoả thuận không thống nhất (thường mang tính giả thiết hoặc tưởng tượng) giữa tất cả các cá nhân tạo nên một xã hội liên quan tới những nguyên tắc cơ bản làm nền tảng cho xã hội vận động.Social Benefit - SB / Lợi Ích Xã Hội
09-10-2025
Các giao dịch trên thị trường làm cho cả người mua và người bán đều được lợi. Hai bài viết trước đã phân tích thặng dư tiêu dùng (CS) và thặng dư sản xuất (PS) trên thị trường phở.Snob Effect / Hiệu Ứng Đua Đòi
09-10-2025
Hiệu ứng xảy ra khi giá của một hàng hoá giảm xuống và một số bộ phận của cộng đồng tăng cầu về hàng hoá này, đồng thời một số bộ phận hoặc cá nhân khác thì giảm cầu nhằm mục đích tách biệt họ ra khỏi xu thế chung.Smith, Adam / (1723-1790)
09-10-2025
Nhà triết gia và kinh tế học Scotland, học tại các trường đại học Glasgow và Oxford, sau đó trở thành Giáo sư luân lý tại trường đại học Glasgow. Quan điểm của ông về tổ chức kinh tế chủ yếu bị chi phối bởi lòng tin vào Quy luật tự nhiên, rằng trong các hiện tượng tự nhiên có tồn tại một trật tự có thể thấy được qua quan sát hoặc bằng cảm giác đạo đức và rằng tổ chức xã hội và pháp luật tích cực nên tuân theo thay vì đi ngược lại trật tự này.Small Investors / Nhà Đầu Tư Nhỏ
09-10-2025
Là các nhà đầu tư cá nhân, những người mua một lượng nhỏ các cổ phần, trái phiếu thường là các lượng không tròn lô, còn được gọi là nhà đầu tư lẻ.Mặc dù trên thị trường có hàng triệu các nhà đầu tư nhỏ, nhưng tổng số chứng khoán họ nắm giữ chỉ nhỏ bằng số cổ phần sở hữu của những tổ chức lớn như các quỹ tương hỗ và các công ty bảo hiểm. Cùng với sự phát triển của các quỹ tương hỗ, những phát triển gần đây của ngành công nghiệp môi giới và những hoạt động đa đạng nhằm giảm thiểu rủi rođã tạo ra…
